Từ điển chưa có mục “上交”. Pinyin tham khảo: shàng jiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jīntiān lùshang jiāotōng hěn tōngchàng.
Hôm nay giao thông trên đường rất thông suốt.
Từ mục 通畅
Chángjiāng hángdào shì zhòngyào de shuǐshàng jiāotōng xiàn.
Luồng hàng hải sông Trường Giang là tuyến giao thông đường thủy quan trọng.
Từ mục 航道
Liǎng wèi zhuānjiā zài huì shàng jiāohuàn le gèzì de jiànjiě.
Hai vị chuyên gia đã trao đổi quan điểm riêng tại hội nghị.
Từ mục 见解
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
