1Động từ
- nộp
- giao
- giao nộp
- kết bạn
- kết giao
- giao nhau
- cắt nhau
- nộp, giao
- kết bạn, làm quen
- kết giao, làm bạn
- nộp, đóng, giao
Ví dụ
Qǐng zài zhōuwǔ zhīqián jiāo zuòyè.
Xin hãy nộp bài tập trước thứ Sáu.
Tā xǐhuan jiāo péngyou.
Anh ấy thích kết bạn.
Zhè liǎng tiáo lù zài qiánmiàn xiāngjiāo.
Hai con đường này cắt nhau ở phía trước.
Zuòyè wǒ yǐjīng jiāo gěi lǎoshī le.
Bài tập tôi đã nộp cho thầy giáo rồi.
Zuòyè qǐng míngtiān jiāo gěi lǎoshī.
Bài tập xin hãy nộp cho giáo viên vào ngày mai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
付给,递给;结交,产生关系;交叉。
Ghi chú: Hình người đang bắt chéo chân, mang ý nghĩa giao tiếp, gặp gỡ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 交给 + ai
Đưa hoặc chuyển giao vật gì đó cho ai. VD: 请把这份报告交给经理。– Xin hãy chuyển giao bản báo cáo này cho giám đốc.
跟/和 + ai + 交朋友
Kết bạn với ai. VD: 我很想跟他交朋友。– Tôi rất muốn kết bạn với anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “交” 18
- 交给jiāogěigiao cho; đưa choHSK3
- 交警jiāojǐng GIAO CẢNHcảnh sát giao thôngHSK4
- 交流jiāoliú GIAO LƯUgiao lưu; trao đổi; giao lưu, trao đổiHSK4
- 交通jiāotōng GIAO THÔNGgiao thôngHSK4
- 相交xiāngjiāogiao nhau; cắt nhau (hình học); kết bạnHSK4
- 交换jiāohuàn GIAO HOÁNtrao đổi; đổi; trao đổi, đổi cho nhauHSK5
- 交往jiāowǎng GIAO VÃNGgiao tiếp; qua lại; tiếp xúcHSK5
- 交易jiāoyì GIAO DỊCHgiao dịch; buôn bán; mua bánHSK5
- 提交tíjiāo ĐỀ GIAOnộp; trình; đệ trìnhHSK5
- 交出jiāochū GIAO XUẤTnộp ra; giao ra; bàn giaoHSK5
- 成交chéngjiāo THÀNH GIAOchốt giao dịch; thỏa thuận giao dịch thành côngHSK6
- 交际jiāojì GIAO TẾgiao tiếp; giao thiệp; xã giaoHSK6
- 交谈jiāotán GIAO ĐÀMtrò chuyện; nói chuyện qua lại; nói chuyện, trò chuyệnHSK6
- 外交wàijiāo NGOẠI GIAOngoại giaoHSK6
- 转交zhuǎnjiāo CHUYỂN GIAOchuyển giao; đưa hộ; chuyển giúpHSK6
- 交还jiāohuángiao lại; trả lại; hoàn trảHSK6
- 交角jiāojiǎo GIAO GIÁCgóc giao nhau; góc hợp bởi hai đường thẳng hay hai mặt phẳngHSK6
- 交托jiāotuōgiao phó; ủy thácHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
