Chuyển đến nội dung
交

jiāo

Hán Việt: GIAO

HSK7–9Bộ: 亠6 nét

1Động từ

  1. nộp
  2. giao
  3. giao nộp
  4. kết bạn
  5. kết giao
  6. giao nhau
  7. cắt nhau
  8. nộp, giao
  9. kết bạn, làm quen
  10. kết giao, làm bạn
  11. nộp, đóng, giao

Ví dụ

  1. 请在周五之前交作业。

    Qǐng zài zhōuwǔ zhīqián jiāo zuòyè.

    Xin hãy nộp bài tập trước thứ Sáu.

  2. 他喜欢交朋友。

    Tā xǐhuan jiāo péngyou.

    Anh ấy thích kết bạn.

  3. 这两条路在前面相交。

    Zhè liǎng tiáo lù zài qiánmiàn xiāngjiāo.

    Hai con đường này cắt nhau ở phía trước.

  4. 作业我已经交给老师了。

    Zuòyè wǒ yǐjīng jiāo gěi lǎoshī le.

    Bài tập tôi đã nộp cho thầy giáo rồi.

  5. 作业请明天交给老师。

    Zuòyè qǐng míngtiān jiāo gěi lǎoshī.

    Bài tập xin hãy nộp cho giáo viên vào ngày mai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交作业 jiāo zuòyènộp bài tập
  • 交朋友 jiāo péngyoukết bạn
  • 交房租 jiāo fángzūnộp tiền thuê nhà
  • 交费 jiāo fèinộp phí
  • 打交道 dǎ jiāodaotiếp xúc, giao dịch
  • 交付 jiāofùgiao trả, bàn giao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

付给,递给;结交,产生关系;交叉。

Ghi chú: Hình người đang bắt chéo chân, mang ý nghĩa giao tiếp, gặp gỡ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 交给 + ai

Đưa hoặc chuyển giao vật gì đó cho ai. VD: 请把这份报告交给经理。– Xin hãy chuyển giao bản báo cáo này cho giám đốc.

跟/和 + ai + 交朋友

Kết bạn với ai. VD: 我很想跟他交朋友。– Tôi rất muốn kết bạn với anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “交” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1