shàng THƯỢNG
1Danh từ, động từ
- trên
- lên
Ví dụ
2Động từ
- tham gia, đi học (lớp)
- (làm bổ ngữ kết quả: tiếp xúc, gắn vào)
- đi học, lên (lớp)
- làm bổ ngữ kết quả (dính, khép, đóng)
- lên (xe, tàu)
Ví dụ
Tā yào qù shàng Tuōfú bān.
Cô ấy sắp đi học lớp TOEFL.
Qǐng guān shàng mén.
Xin hãy đóng cửa lại.
Nǐ xiǎng shàng Tuōfú bān ma?
Cậu muốn đi học lớp TOEFL không?
Guān shàng mén ba, wàibiān lěng.
Đóng cửa lại đi, bên ngoài lạnh lắm.
Wǒmen shàng huǒchē ba.
Chúng mình lên tàu thôi.
3Danh từ
- trên, phương diện, trước
- trên, bên trên
- trên (chỉ vị trí)
Ví dụ
4Danh từ chỉ vị trí
- trên phương diện, về mặt
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
位置在高处;从低处到高处。
Ghi chú: Có thể chỉ vị trí hoặc chuyển động hướng lên.
shǎng THƯỢNG
5Động từ
- lên, đi học (lớp)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由低处向高处移动;按规定时间去工作或学习。
Ghi chú: Từ này thông dụng nhất đọc là shàng (thanh 4).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 上
Chỉ phương vị 'trên bề mặt của cái gì'. VD: 椅子上 – trên ghế.
上 + phương tiện / địa điểm
Lên phương tiện hoặc đi đến địa điểm nào. VD: 上车 – lên xe.
看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ
Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.
李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.
你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
在……上 / 中 / 下
Cấu trúc giới từ “在……上/中/下” dùng để biểu thị phạm vi, hoàn cảnh thời gian hoặc điều kiện của hành động: 1. “在 + danh từ/cụm danh từ + 上”: Biểu thị phạm vi hoặc phương diện (về mặt, trên phương diện...). 2. “在……中”: Biểu thị môi trường, bối cảnh hoặc khoảng thời gian diễn ra sự việc (trong lúc, trong kỳ...). 3. “在 + cụm từ chỉ tác động/điều kiện + 下”: Biểu thị điều kiện hoặc tiền đề dẫn đến kết quả (dưới sự giúp đỡ, ảnh hưởng, hướng dẫn... của ai đó).
在学习上,遇到什么问题都可以问我。 – Trong học tập, gặp vấn đề gì bạn cứ hỏi mình nhé.
在假期中,我认识了几个新朋友。 – Trong kỳ nghỉ, mình đã làm quen được mấy người bạn mới.
Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập
Động từ + 复合趋向补语 (上/下/进/出/回/过/起 + 来/去)
Các từ “上, 下, 进, 出, 回, 过” kết hợp với “来/去” (hoặc “起来”) đứng sau động từ tạo thành bổ ngữ xu hướng kép, biểu thị phương hướng cụ thể của hành động (hướng về phía người nói thì dùng “来”, rời xa người nói thì dùng “去”). Lưu ý vị trí tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là nơi chốn, bắt buộc phải đứng trước “来/去”; (2) Nếu tân ngữ là sự vật, có thể đứng trước hoặc sau “来/去”.
她经常跑上来找我玩。 – Bé thường chạy lên tìm tôi chơi.
楼不高,我们走上去吧。 – Tòa nhà không cao đâu, tụi mình đi bộ lên nhé.
Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
上 + danh từ nơi chốn / phương tiện
Biểu thị động tác đi lên hoặc bước lên xe, tàu, thuyền. VD: 快上车,要开车了。– Mau lên xe, xe sắp chạy rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “上” 18
- 上班shàngbān THƯỢNG BANđi làm; đi làm, vào caHSK1
- 上课shàngkè THƯỢNG KHÓAvào học; lên lớp; đi học, lên lớpHSK1
- 上午shàngwǔ THƯỢNG NGỌbuổi sángHSK1
- 上学shàngxué THƯỢNG HỌCđi học; đi học, bắt đầu đi họcHSK1
- 晚上wǎnshang VÃN THƯỢNGbuổi tốiHSK1
- 早上zǎoshang TẢO THƯỢNGbuổi sáng sớm; buổi sáng (sáng sớm); buổi sángHSK1
- 上海Shànghǎi THƯỢNG HẢIThượng Hải (tên riêng); Thượng HảiHSK1
- 上边shàngbian THƯỢNG BIÊNbên trênHSK1
- 合上hé shàng HỢP THƯỢNGgấp lại, đóng lạiHSK1
- 路上lùshang LỘ THƯỢNGtrên đườngHSK2
- 上来shànglái THƯỢNG LAIlên đây; lên (hướng về phía người nói ở trên); lên đây (hướng về phía người nói)HSK2
- 上面shàngmiàn THƯỢNG DIỆNphía trên; bên trên; cấp trênHSK2
- 上去shàngqù THƯỢNG KHỨlên đó; đi lên (hướng xa người nói); lên, đi lênHSK2
- 上网shàngwǎng THƯỢNG VÕNGlên mạng; truy cập internet; lên mạng, vào internetHSK2
- 网上wǎngshang VÕNG THƯỢNGtrên mạng; trực tuyến; trên mạng, trực tuyếnHSK2
- 上车shàng chē THƯỢNG XAlên xeHSK2
- 关上guānshàng QUAN THƯỢNGđóng; tắt (đèn, thiết bị)HSK2
- 身上shēnshang THÂN THƯỢNGtrên ngườiHSK2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
