Chuyển đến nội dung
上

shàng · shǎng

Hán Việt: THƯỢNG

HSK1

shàng THƯỢNG

1Danh từ, động từ

  1. trên
  2. lên

Ví dụ

  1. 书在桌子上。

    Sách ở trên bàn.

  2. 桌子上有一本书。

    Zhuōzi shang yǒu yī běn shū.

    Trên bàn có một quyển sách.

  3. 我们上楼去吧。

    Wǒmen shàng lóu qù ba.

    Chúng ta lên lầu đi.

  4. 车来了,快上车吧。

    Chē lái le, kuài shàng chē ba.

    Xe đến rồi, mau lên xe thôi.

  5. 桌子上有什么?

    Zhuōzi shang yǒu shénme?

    Trên bàn có cái gì?

2Động từ

  1. tham gia, đi học (lớp)
  2. (làm bổ ngữ kết quả: tiếp xúc, gắn vào)
  3. đi học, lên (lớp)
  4. làm bổ ngữ kết quả (dính, khép, đóng)
  5. lên (xe, tàu)

Ví dụ

  1. 她要去上托福班。

    Tā yào qù shàng Tuōfú bān.

    Cô ấy sắp đi học lớp TOEFL.

  2. 请关上门。

    Qǐng guān shàng mén.

    Xin hãy đóng cửa lại.

  3. 你想上托福班吗?

    Nǐ xiǎng shàng Tuōfú bān ma?

    Cậu muốn đi học lớp TOEFL không?

  4. 关上门吧,外边冷。

    Guān shàng mén ba, wàibiān lěng.

    Đóng cửa lại đi, bên ngoài lạnh lắm.

  5. 我们上火车吧。

    Wǒmen shàng huǒchē ba.

    Chúng mình lên tàu thôi.

3Danh từ

  1. trên, phương diện, trước
  2. trên, bên trên
  3. trên (chỉ vị trí)

Ví dụ

  1. 在生活上他遇到了不少困难。

    Zài shēnghuó shang tā yùdào le bù shǎo kùnnan.

    Về mặt sinh hoạt anh ấy gặp không ít khó khăn.

  2. 桌子上有两本书。

    Zhuōzi shang yǒu liǎng běn shū.

    Trên bàn có hai quyển sách.

  3. 桌子上有很多书。

    Zhuōzi shang yǒu hěn duō shū.

    Trên bàn có rất nhiều sách.

4Danh từ chỉ vị trí

  1. trên phương diện, về mặt

Ví dụ

  1. 他在学习上一直都很刻苦。

    Tā zài xuéxí shang yìzhí dōu hěn kèkǔ.

    Về mặt học tập cậu ấy lúc nào cũng rất chăm chỉ.

  2. 晚上好!

    Wǎnshang hǎo!

    Chào buổi tối!

    Từ mục 晚上

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

位置在高处;从低处到高处。

Ghi chú: Có thể chỉ vị trí hoặc chuyển động hướng lên.

shǎng THƯỢNG

5Động từ

  1. lên, đi học (lớp)

Ví dụ

  1. 我们八点开始上课。

    Wǒmen bā diǎn kāishǐ shàngkè.

    Tám giờ chúng tôi bắt đầu vào học.

  2. 请大家排队上车,注意安全。

    Qǐng dàjiā páiduì shàng chē, zhùyì ānquán.

    Xin mời mọi người xếp hàng lên xe, chú ý an toàn.

  3. 他打算今年九月去北京上大学。

    Tā dǎsuàn jīnnián jiǔyuè qù Běijīng shàng dàxué.

    Anh ấy định tháng chín năm nay đi Bắc Kinh học đại học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上课 shàngkèđi học, vào lớp
  • 上班 shàngbānđi làm
  • 上学 shàngxuéđi học
  • 上车 shàng chēlên xe
  • 上山 shàng shānlên núi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由低处向高处移动;按规定时间去工作或学习。

Ghi chú: Từ này thông dụng nhất đọc là shàng (thanh 4).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 上

Chỉ phương vị 'trên bề mặt của cái gì'. VD: 椅子上 – trên ghế.

上 + phương tiện / địa điểm

Lên phương tiện hoặc đi đến địa điểm nào. VD: 上车 – lên xe.

看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ

Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.

李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.

你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

在……上 / 中 / 下

Cấu trúc giới từ “在……上/中/下” dùng để biểu thị phạm vi, hoàn cảnh thời gian hoặc điều kiện của hành động: 1. “在 + danh từ/cụm danh từ + 上”: Biểu thị phạm vi hoặc phương diện (về mặt, trên phương diện...). 2. “在……中”: Biểu thị môi trường, bối cảnh hoặc khoảng thời gian diễn ra sự việc (trong lúc, trong kỳ...). 3. “在 + cụm từ chỉ tác động/điều kiện + 下”: Biểu thị điều kiện hoặc tiền đề dẫn đến kết quả (dưới sự giúp đỡ, ảnh hưởng, hướng dẫn... của ai đó).

在学习上,遇到什么问题都可以问我。 – Trong học tập, gặp vấn đề gì bạn cứ hỏi mình nhé.

在假期中,我认识了几个新朋友。 – Trong kỳ nghỉ, mình đã làm quen được mấy người bạn mới.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

Động từ + 复合趋向补语 (上/下/进/出/回/过/起 + 来/去)

Các từ “上, 下, 进, 出, 回, 过” kết hợp với “来/去” (hoặc “起来”) đứng sau động từ tạo thành bổ ngữ xu hướng kép, biểu thị phương hướng cụ thể của hành động (hướng về phía người nói thì dùng “来”, rời xa người nói thì dùng “去”). Lưu ý vị trí tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là nơi chốn, bắt buộc phải đứng trước “来/去”; (2) Nếu tân ngữ là sự vật, có thể đứng trước hoặc sau “来/去”.

她经常跑上来找我玩。 – Bé thường chạy lên tìm tôi chơi.

楼不高,我们走上去吧。 – Tòa nhà không cao đâu, tụi mình đi bộ lên nhé.

Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

上 + danh từ nơi chốn / phương tiện

Biểu thị động tác đi lên hoặc bước lên xe, tàu, thuyền. VD: 快上车,要开车了。– Mau lên xe, xe sắp chạy rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “上” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1