Chuyển đến nội dung
上层上層

shàngcéng

Hán Việt: THƯỢNG TẦNG

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. tầng trên
  2. cấp trên
  3. thượng tầng

Ví dụ

  1. 上层建筑决定意识形态。

    Shàngcéng jiànzhù juédìng yìshí xíngtài.Kiến trúc thượng tầng quyết định hình thái ý thức.

  2. 社会上层人士。

    Shèhuì shàngcéng rénshì.Nhân sĩ thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上层建筑 shàngcéng jiànzhùkiến trúc thượng tầng
  • 上层人士 shàngcéng rénshìnhân sĩ thượng lưu
  • 社会上层 shèhuì shàngcéngtầng lớp thượng lưu xã hội
  • 领导上层 lǐngdǎo shàngcéngban lãnh đạo cấp cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体或社会组织、阶层中处于上面或较高地位的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

上层 + danh từ

bộ phận ở phía trên hoặc tầng lớp địa vị cao. VD: 上层社会– xã hội thượng lưu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
层

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1