1Động từ
- lên bờ
- cập bến
- đạt được mục tiêu (thi đỗ công chức, đỗ thạc sĩ, thoát khỏi khó khăn)
Ví dụ
Yúmín men dǎ wán yú zhǔnbèi shàng'àn le.
Ngư dân đánh cá xong chuẩn bị lên bờ.
Tā zài hǎilǐ yóu lèi le jiù shàng'àn xiūxi.
Anh ấy bơi dưới biển mệt rồi liền lên bờ nghỉ ngơi.
Chuán kào mǎtóu hòu, yóukè men páiduì shàng'àn.
Sau khi tàu cập bến, du khách xếp hàng lên bờ.
Zhù nǐ zài jīnnián de kǎoyán zhōng chénggōng shàng'àn!
Chúc bạn trong kỳ thi cao học năm nay thành công đỗ đạt!
Jīngguò sān nián de nǔlì, tā zhōngyú kǎogōng shàng'àn le.
Sau ba năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã thi đỗ công chức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从水里或船上到陆地上;网络流行语指考试成功录取或摆脱困境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + nơi chốn (船/水中) + 上岸
Lên bờ từ đâu. VD: 从水里爬上岸。– Bò từ dưới nước lên bờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
