Chuyển đến nội dung
岸㟁 / 岸

àn

Hán Việt: NGẠN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. bờ (sông, biển, hồ)
  2. bờ (sông, biển)
  3. bờ (bờ sông, bờ biển)

Ví dụ

  1. 船慢慢靠岸了。

    Chuán mànmàn kào àn le.Thuyền từ từ cập bờ rồi.

  2. 海浪不断拍打着海岸。

    Hǎilàng búduàn pāidǎ zhe hǎi'àn.Sóng biển không ngừng vỗ vào bờ biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海浪拍岸 hǎilàng pāi ànsóng vỗ vào bờ
  • 岸边 ànbiānbờ, ven bờ
  • 河岸 hé'ànbờ sông
  • 海岸 hǎi'ànbờ biển
  • 对岸 duì'ànbờ đối diện
  • 靠岸 kào àncập bờ, ghé bờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水边的陆地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……岸边 / 岸上

Ở ven bờ hoặc trên bờ.

靠岸 / 上岸

Động từ ly hợp chỉ hành động thuyền ghé vào bờ hoặc người lên bờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

岸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “岸” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1