Chuyển đến nội dung
上弦

shàngxián

Hán Việt: THƯỢNG HUYỀN

HSK6

1Động từ

  1. lên dây cót
  2. lên dây (đàn, cung)

Ví dụ

  1. 这个老式闹钟每天都需要上弦。

    Zhège lǎoshì nàozhōng měitiān dōu xūyào shàngxián.

    Chiếc đồng hồ báo thức kiểu cũ này ngày nào cũng phải lên dây cót.

  2. 拉琴之前要先把琴弓上弦调准。

    Lā qín zhīqián yào xiān bǎ qíngōng shàngxián tiáozhǔn.

    Trước khi kéo đàn phải căng dây và chỉnh chuẩn trước.

  3. 他给机械玩具上了弦,玩具就动了起来。

    Tā gěi jīxiè wánjù shàng le xián, wánjù jiù dòng le qǐlai.

    Anh ấy lên dây cót cho món đồ chơi cơ học, nó liền chuyển động.

2Danh từ

  1. thượng huyền (tuần trăng thượng huyền)

Ví dụ

  1. 今晚是上弦,月亮像一把弓。

    Jīnwǎn shì shàngxián, yuèliang xiàng yì bǎ gōng.

    Tối nay là thượng huyền, trăng giống như một cánh cung.

  2. 农历初七、初八前后是上弦。

    Nónglì chūqī, chūbā qiánhòu shì shàngxián.

    Khoảng mùng 7, mùng 8 âm lịch là thượng huyền.

  3. 天空中挂着一弯上弦的月亮。

    Tiānkōng zhōng guà zhe yì wān shàngxián de yuèliang.

    Trên bầu trời treo một vành trăng thượng huyền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给表上弦 gěi biǎo shàngxiánlên dây cót đồng hồ
  • 上弦月 shàngxiányuètrăng thượng huyền
  • 自动上弦 zìdòng shàngxiántự động lên cót

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指给发条上紧;也指农历每月初七、初八前后月相。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + danh từ (钟表/玩具) + 上弦

Lên dây cót cho vật cơ học nào đó. VD: 他给机械表上弦。– Anh ấy lên dây cót cho chiếc đồng hồ cơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
弦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “上弦” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1