1Động từ
- lên dây cót
- lên dây (đàn, cung)
Ví dụ
Zhège lǎoshì nàozhōng měitiān dōu xūyào shàngxián.
Chiếc đồng hồ báo thức kiểu cũ này ngày nào cũng phải lên dây cót.
Lā qín zhīqián yào xiān bǎ qíngōng shàngxián tiáozhǔn.
Trước khi kéo đàn phải căng dây và chỉnh chuẩn trước.
Tā gěi jīxiè wánjù shàng le xián, wánjù jiù dòng le qǐlai.
Anh ấy lên dây cót cho món đồ chơi cơ học, nó liền chuyển động.
2Danh từ
- thượng huyền (tuần trăng thượng huyền)
Ví dụ
Jīnwǎn shì shàngxián, yuèliang xiàng yì bǎ gōng.
Tối nay là thượng huyền, trăng giống như một cánh cung.
Nónglì chūqī, chūbā qiánhòu shì shàngxián.
Khoảng mùng 7, mùng 8 âm lịch là thượng huyền.
Tiānkōng zhōng guà zhe yì wān shàngxián de yuèliang.
Trên bầu trời treo một vành trăng thượng huyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指给发条上紧;也指农历每月初七、初八前后月相。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + danh từ (钟表/玩具) + 上弦
Lên dây cót cho vật cơ học nào đó. VD: 他给机械表上弦。– Anh ấy lên dây cót cho chiếc đồng hồ cơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “上弦” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
