1Danh từ
- dây (đàn)
- dây cót
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乐器上发音的线;发条等弹簧部件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绷紧……这根弦
nghĩa bóng: giữ tinh thần luôn cảnh giác cao độ hoặc tập trung tuyệt đối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “弦” 12
- 上弦shàngxián THƯỢNG HUYỀNlên dây cót; lên dây (đàn, cung); thượng huyền (tuần trăng thượng huyền)HSK6
- 余弦yúxián DƯ HUYỀNcosin (trong toán học)HSK6
- 弓弦gōngxián CUNG HUYỀNdây cung
- 和弦héxiánhợp âm
- 正弦zhèngxiánsin (hàm số lượng giác)
- 上弦月shàngxiányuè THƯỢNG HUYỀN NGUYỆTtrăng thượng huyền; trăng bán nguyệt đầu thángHSK6
- 七弦琴qīxiánqín THẤT HUYỀN CẦMđàn bảy dây; cổ cầm (cổ cầm Trung Quốc hoặc đàn lia cổ Hy Lạp)
- 弦乐器xiányuèqìnhạc cụ dây; nhạc khí có dây
- 下弦月xiàxiányuètrăng hạ huyền
- 管弦乐队guǎnxiányuèduì QUẢN HUYỀN NHẠC ĐỘIdàn nhạc giao hưởng; dàn nhạc quản huyềnHSK5
- 管弦乐团guǎnxiányuètuán QUẢN HUYỀN NHẠC ĐOÀNdàn nhạc giao hưởng (quy mô tổ chức chuyên nghiệp, chính quy)HSK5
- 扣人心弦kòurénxīnxián KHẤU NHÂN TÂM HUYỀNhấp dẫn rung động lòng người; lôi cuốn; hồi hộp cảm độngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
