Chuyển đến nội dung
弦

xián

Hán Việt: HUYỀN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. dây (đàn)
  2. dây cót

Ví dụ

  1. 这把吉他断了一根弦。

    Zhè bǎ jítā duànle yì gēn xián.Cây đàn ghi-ta này bị đứt một dây.

  2. 演出前,小提琴手正在仔细地调弦。

    Yǎnchū qián, xiǎotíqínshǒu zhèngzài zǐxì de tiáoxián.Trước giờ diễn, nghệ sĩ vĩ cầm đang cẩn thận chỉnh dây đàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上弦 shàngxiánlên dây cót / lên dây đàn
  • 调弦 tiáoxiánchỉnh dây đàn
  • 琴弦 qínxiándây đàn
  • 扣人心弦 kòu rén xīn xiánrung động lòng người, gay cấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乐器上发音的线;发条等弹簧部件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

绷紧……这根弦

nghĩa bóng: giữ tinh thần luôn cảnh giác cao độ hoặc tập trung tuyệt đối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “弦” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1