Chuyển đến nội dung
上船

shàngchuán

Hán Việt: THƯỢNG THUYỀN

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. lên thuyền
  2. lên tàu

Ví dụ

  1. 请乘客们带好行李准备上船。

    Qǐng chéngkè men dài hǎo xíngli zhǔnbèi shàngchuán.Xin mời hành khách mang theo hành lý chuẩn bị lên tàu.

  2. 他刚上船就觉得有点头晕。

    Tā gāng shàngchuán jiù juéde yǒudiǎn tóuyūn.Anh ấy vừa lên tàu đã cảm thấy hơi chóng mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排队上船 páiduì shàngchuánxếp hàng lên tàu
  • 检票上船 jiǎnpiào shàngchuánsoát vé lên tàu
  • 准备上船 zhǔnbèi shàngchuánchuẩn bị lên thuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

登上船只。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

准备 / 开始 + 上船

Chuẩn bị / bắt đầu lên tàu thuyền. VD: 大家开始上船了。– Mọi người bắt đầu lên tàu rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
船

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1