1Danh từ
- thuyền
- tàu
- thuyền, tàu thủy
- thuyền, tàu
Ví dụ
Wǒmen zuò chuán qù nàge xiǎodǎo ba.
Chúng ta đi thuyền đến hòn đảo nhỏ đó nhé.
Hé shang yǒu yì zhī xiǎochuán.
Trên sông có một chiếc thuyền nhỏ.
Chuán mǎshàng jiù yào kāi le.
Tàu sắp chạy rồi.
Wǒmen zuò chuán qù yóulǎn Sānxiá ba.
Chúng mình đi thuyền tham quan Tam Hiệp đi.
Wǒmen zuò chuán qù nàlǐ ba.
Chúng ta đi tàu thủy đến đó đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水上主要的交通运输工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐船 + 去 + [địa điểm]
Di chuyển bằng đường thủy đến một nơi nào đó. VD: 我们坐船去上海。– Chúng tôi đi tàu thủy đến Thượng Hải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “船” 18
- 小船xiǎochuánthuyền nhỏ; con thuyền nhỏHSK2
- 划船huáchuán HOẠCH THUYỀNchèo thuyềnHSK3
- 上船shàngchuán THƯỢNG THUYỀNlên thuyền; lên tàuHSK3
- 乘船chéngchuán THỪA THUYỀNđi thuyền; ngồi thuyềnHSK4
- 船头chuántóumũi tàu; đầu thuyềnHSK4
- 船长chuánzhǎngthuyền trưởngHSK4
- 船首chuánshǒumũi thuyền; mũi tàuHSK5
- 船体chuántǐthân tàu; thân thuyềnHSK5
- 渡船dùchuán ĐỘ THUYỀNthuyền đò; phà; đòHSK5
- 货船huòchuántàu chở hàng; thuyền chở hàngHSK5
- 商船shāngchuán THƯƠNG THUYỀNtàu buôn; thương thuyềnHSK5
- 行船xíngchuánlái thuyền; chèo thuyền; thuyền chạyHSK5
- 船只chuánzhī THUYỀN CHÍthuyền bè; tàu thuyền (nói chung)HSK6
- 轮船lúnchuán LUÂN THUYỀNtàu thủy; tàu biểnHSK6
- 驳船bóchuánsà lan, thuyền kéo (thuyền không động cơ dùng chở hàng trên sông biển)HSK6
- 船货chuánhuò THUYỀN HÓAhàng hóa trên tàu; hàng tàu biểnHSK6
- 船壳chuánké THUYỀN KHÁCvỏ tàu; thân tàu (phần vỏ ngoài)HSK6
- 邮船yóuchuán BƯU THUYỀNtàu thư; tàu bưu chính; tàu chở khách kiêm chở thưHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
