Chuyển đến nội dung
下垂

xiàchuí

Hán Việt: HẠ THÙY

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. rủ xuống
  2. sa xuống
  3. chảy xệ

Ví dụ

  1. 柳树的枝条自然下垂。

    Liǔshù de zhītiáo zìrán xiàchuí.Cành liễu rủ xuống một cách tự nhiên.

  2. 随着年龄增长,皮肤容易下垂。

    Suízhe niánlíng zēngzhǎng, pífū róngyì xiàchuí.Theo tuổi tác tăng lên, da rất dễ bị chảy xệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自然下垂 zìrán xiàchuírủ xuống tự nhiên
  • 肌肉下垂 jīròu xiàchuícơ bắp chảy xệ
  • 眼睑下垂 yǎnjiǎn xiàchuísụp mí mắt
  • 双手下垂 shuāngshǒu xiàchuíhai tay buông thõng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

耷拉下来;向低处垂落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 下垂

Biểu thị bộ phận cơ thể hoặc đồ vật rủ, xệ xuống. VD: 树枝向下垂。– Cành cây rủ xuống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
垂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1