1Động từ
- rủ xuống
- chúc xuống
Ví dụ
2Phó từ
- gần
- sắp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
东西的一头挂下;将近、接近。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
垂 + 下/落
biểu thị hành động buông rủ xuống. VD: 垂下眼帘 – khép hờ mi mắt.
功败垂成
thành ngữ chỉ việc sắp hoàn thành thì bị thất bại. VD: 绝不能在最后关头功败垂成。– Tuyệt đối không thể để sắp thành lại bại ở phút chót.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “垂” 12
- 垂下chuíxià THÙY HẠrủ xuống; cúi xuống; thả xuốngHSK5
- 垂直chuízhí THÙY TRỰCvuông góc; thẳng góc; thẳng đứngHSK6
- 垂柳chuíliǔ THÙY LIỄUcây liễu rủ; liễu rủ cànhHSK6
- 垂幕chuímù THÙY MẠCmàn rủ; rèm rủ; màn sân khấu hạ xuốngHSK6
- 垂线chuíxiàn THÙY TUYẾNđường vuông góc; đường thẳng đứngHSK6
- 低垂dīchuí ĐÊ THÙYrủ xuống; cúi gập xuống; buông thõngHSK6
- 下垂xiàchuí HẠ THÙYrủ xuống; sa xuống; chảy xệHSK6
- 悬垂xuánchuí HUYỀN THUỲtreo lơ lửng; rủ xuốngHSK6
- 脱垂tuōchuí THOÁT THÙYsa (nội tạng); sa xuống
- 垂杨柳chuíyángliǔ THÙY DƯƠNG LIỄUcây dương liễu rủ; cây liễu rủ
- 垂直线chuízhíxiàn THÙY TRỰC TUYẾNđường vuông góc; đường thẳng đứng
- 垂头丧气chuítóu-sàngqì THÙY ĐẦU TÁNG KHÍủ rũ; tiu nghỉu; nản lòng thoái chíHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
