Chuyển đến nội dung
下沉

xiàchén

HSK5

1Động từ

  1. chìm xuống
  2. lún xuống
  3. hạ thấp xuống

Ví dụ

  1. 轮船撞上冰山后开始缓慢下沉。

    Lúnchuán zhuàng shàng bīngshān hòu kāishǐ huǎnmàn xiàchén.

    Con tàu sau khi đâm vào tảng băng bắt đầu từ từ chìm xuống.

  2. 由于地下水开采过度,这一带地面发生了下沉。

    Yóuyú dìxiàshuǐ kāicǎi guòdù, zhè yídài dìmiàn fāshēng le xiàchén.

    Do khai thác nước ngầm quá mức, mặt đất vùng này đã bị sụt lún.

  3. 近几年很多互联网企业纷纷把业务向三四线城市下沉。

    Jìn jǐ nián hěn duō hùliánwǎng qǐyè fēnfēn bǎ yèwù xiàng sān-sì xiàn chéngshì xiàchén.

    Mấy năm gần đây nhiều doanh nghiệp internet đồng loạt đưa nghiệp vụ chìm sâu xuống các đô thị cấp ba, cấp bốn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 船体下沉 chuántǐ xiàchénthân tàu chìm xuống
  • 地面下沉 dìmiàn xiàchénmặt đất sụt lún
  • 缓慢下沉 huǎnmàn xiàchéntừ từ chìm xuống
  • 市场下沉 shìchǎng xiàchénhạ thấp/mở rộng thị trường về các vùng dưới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向水下或地面下陷落,也比喻服务、机构等向基层延伸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 / 往 + 方位 / 区域 + 下沉

chìm xuống đâu hoặc (nghĩa bóng) đưa dịch vụ/nguồn lực sâu xuống cấp dưới. VD: 资源向基层下沉。– Nguồn lực hướng xuống cơ sở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
沉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1