1Động từ
- chìm xuống
- lún xuống
- hạ thấp xuống
Ví dụ
Lúnchuán zhuàng shàng bīngshān hòu kāishǐ huǎnmàn xiàchén.
Con tàu sau khi đâm vào tảng băng bắt đầu từ từ chìm xuống.
Yóuyú dìxiàshuǐ kāicǎi guòdù, zhè yídài dìmiàn fāshēng le xiàchén.
Do khai thác nước ngầm quá mức, mặt đất vùng này đã bị sụt lún.
Jìn jǐ nián hěn duō hùliánwǎng qǐyè fēnfēn bǎ yèwù xiàng sān-sì xiàn chéngshì xiàchén.
Mấy năm gần đây nhiều doanh nghiệp internet đồng loạt đưa nghiệp vụ chìm sâu xuống các đô thị cấp ba, cấp bốn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向水下或地面下陷落,也比喻服务、机构等向基层延伸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 往 + 方位 / 区域 + 下沉
chìm xuống đâu hoặc (nghĩa bóng) đưa dịch vụ/nguồn lực sâu xuống cấp dưới. VD: 资源向基层下沉。– Nguồn lực hướng xuống cơ sở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
