1Danh từ
- hạ giới
- trần gian
- nhân gian
- giới hạn dưới (toán học, kỹ thuật)
Ví dụ
Shénhuà gùshi zhōng, xiānnǚ chángcháng sīzì lái dào xiàjiè.Trong truyện thần thoại, các nàng tiên thường lén lút hạ phàm xuống trần gian.
Tā bànyǎn le yí wèi cóng tiānshang xiàjiè chéng'è-yángshàn de yīngxióng.Anh ấy đóng vai một anh hùng từ trên trời hạ giới trừ gian diệt ác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
①神话传说中指人世间(跟“上界”相对);②数学中某个集合所有小于或等于其所有元素的数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下界 + 做 / 为……
Có thể dùng làm động từ mang nghĩa hạ phàm (xuống hạ giới) trong văn cảnh thần thoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
