Chuyển đến nội dung
下等

xiàděng

Hán Việt: HẠ ĐẲNG

Tính từ

HSK3

1Tính từ

  1. hạ đẳng, hạng thấp

Ví dụ

  1. 田忌先用下等马跟国王赛。

    Tián Jì xiān yòng xiàděng mǎ gēn guówáng sài.Điền Kỵ trước tiên dùng ngựa hạ đẳng để đua với nhà vua.

  2. 这些下等品价格虽然便宜,但质量很差。

    Zhèxiē xiàděng pǐn jiàgé suīrán piányi, dàn zhìliàng hěn chà.Những sản phẩm loại kém này giá tuy rẻ nhưng chất lượng rất tệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下等品 xiàděng pǐnhàng loại kém
  • 下等马 xiàděng mǎngựa loại kém
  • 下等席位 xiàděng xíwèighế hạng bét
  • 下等货 xiàděng huòhàng phẩm cấp thấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

等级、品质最次、最低的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

下等 + danh từ

đứng trước danh từ làm định ngữ chỉ thứ bậc, cấp bậc thấp kém. VD: 这是下等茶叶。– Đây là loại trà phẩm cấp thấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
等

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1