Chuyển đến nội dung
等

děng

Hán Việt: ĐẲNG

HSK1Bộ: ⺮12 nét

1Động từ

  1. chờ, đợi
  2. đợi, chờ

Ví dụ

  1. 请等一下。

    Qǐng děng yíxià.

    Xin chờ một chút.

  2. 我在这里等你。

    Wǒ zài zhèlǐ děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở đây.

  3. 他在等公交车。

    Tā zài děng gōngjiāochē.

    Anh ấy đang chờ xe buýt.

  4. 你在教室等我一下。

    Nǐ zài jiàoshì děng wǒ yíxià.

    Bạn đợi tôi ở phòng học một lát nhé.

  5. 我在医院前边等你。

    Wǒ zài yīyuàn qiánbian děng nǐ.

    Mình đợi bạn ở phía trước bệnh viện nhé.

2Lượng từ

  1. đẳng cấp, hạng, bậc

Ví dụ

  1. 他们的马分三等。

    Tāmen de mǎ fēn sān děng.

    Ngựa của họ được chia làm ba hạng.

  2. 男女平等。

    Nán nǚ píngděng.

    Nam nữ bình đẳng.

    Từ mục 女

3Trợ từ

  1. vân vân...
  2. vân vân, v.v...

Ví dụ

  1. 桌上摆着书、本子、铅笔等文具。

    Zhuō shang bǎizhe shū, běnzi, qiānbǐ děng wénjù.

    Trên bàn bày sách, vở, bút chì v.v... dụng cụ học tập.

  2. 桌上摆着苹果、橘子、香蕉等水果。

    Zhuō shang bǎizhe píngguǒ, júzi, xiāngjiāo děng shuǐguǒ.

    Trên bàn bày các loại hoa quả như táo, quýt, chuối...

  3. 桌上放着苹果、香蕉、橙子等等。

    Zhuō shang fàngzhe píngguǒ, xiāngjiāo, chéngzi děngděng.

    Trên bàn có táo, chuối, cam vân vân.

  4. 书架上放着小说、杂志、词典等等。

    Shūjià shang fàngzhe xiǎoshuō, zázhì, cídiǎn děngděng.

    Trên giá sách có để tiểu thuyết, tạp chí, từ điển vân vân.

  5. 书店里有小说、词典、杂志等等。

    Shūdiàn lǐ yǒu xiǎoshuō, cídiǎn, zázhì děngděng.

    Trong hiệu sách có tiểu thuyết, từ điển, tạp chí vân vân.

4Giới từ

  1. chờ đến khi, đợi khi
  2. chờ khi, đợi đến lúc

Ví dụ

  1. 等下课以后,我们一起去食堂吃饭吧。

    Děng xiàkè yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù shítáng chīfàn ba.

    Đợi tan học xong, chúng mình cùng nhau xuống nhà ăn nhé.

  2. 等雨停了,我们再出门吧。

    Děng yǔ tíng le, wǒmen zài chūmén ba.

    Đợi tạnh mưa rồi chúng mình hãy ra ngoài nhé.

  3. 请等十分钟。

    Qǐng děng shí fēnzhōng.

    Xin chờ mười phút nhé.

    Từ mục 分钟

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等一下 děng yíxiàđợi một lát
  • 等人 děng rénđợi người
  • 等车 děng chēđợi xe
  • 等等我 děngděng wǒchờ tôi với

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

等候;期待。

Ghi chú: Bên trên là bộ Trúc (⺮), bên dưới là chữ Tự (寺 - chùa).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

等 + ai / cái gì

Chờ đợi ai hoặc việc/vật gì đó. VD: 我在校门口等你。 – Tôi đợi bạn ở cổng trường.

等 + yíxià / yíhuìr

Chờ một chút / một lát ngắn. VD: 请等一下,我马上来。 – Xin đợi một chút, tôi tới ngay.

等……(的时候 / 以后),……

Giới từ “等” có nghĩa là 'chờ khi', 'đợi đến lúc', dùng để dẫn ra mốc thời gian hoặc điều kiện trước khi một hành động khác diễn ra. Vế sau thường kết hợp với phó từ “再” (mới) hoặc “就” (thì).

等客人都坐下以后,我们再开始吃。 – Đợi khách ngồi hết rồi chúng ta mới bắt đầu ăn.

等我写完作业,再跟你出去玩。 – Đợi mình làm xong bài tập rồi đi chơi với cậu.

Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn

Động từ + 来 / 去 (Bổ ngữ xu hướng đơn 1)

Bổ ngữ xu hướng đơn dùng để chỉ hướng di chuyển của hành động. '来' biểu thị động tác hướng về phía người nói (hoặc điểm quy chiếu), '去' biểu thị động tác rời xa phía người nói. Thường kết hợp với các động từ di chuyển cơ bản như 上 (lên), 下 (xuống), 进 (vào), 出 (ra), 回 (về), 过 (qua), 起 (dậy/lên - chỉ đi với '来'). Ngoài ra, các động từ chỉ thao tác như 拿, 送, 买, 带... cũng có thể kết hợp với 来/去.

我不上去了,就在下面等你。 – Mình không lên đâu, đứng ở dưới đợi cậu nhé.

你快上来吧,我们都在等你。 – Bạn mau lên đây đi, mọi người đều đang đợi bạn.

Bài học: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết

Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ thời lượng

Bổ ngữ thời lượng là từ ngữ chỉ một khoảng thời gian (như mười phút, hai tiếng, một tuần...), đặt sau động từ để biểu thị hành động diễn ra trong bao lâu. Khi có tân ngữ: nếu tân ngữ là đại từ chỉ người thì đứng trước bổ ngữ thời lượng (V + Đại từ + Thời lượng); nếu là danh từ chỉ vật thì thường đứng sau bổ ngữ thời lượng (V + Thời lượng + Tân ngữ) hoặc lặp lại động từ (V + Tân ngữ + V + Thời lượng). Nếu cuối câu có thêm '了' thì biểu thị hành động vẫn đang tiếp tục.

我们休息五分钟吧。 – Chúng ta nghỉ năm phút nhé.

李文等了家月半个小时。 – Lý Văn đã đợi Gia Nguyệt nửa tiếng.

Bài học: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

等

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “等” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1