1Danh từ
- chi dưới
- hai chân
Ví dụ
Chēhuò dǎozhì tā de xiàzhī zànshí tānhuàn.
Tai nạn xe hơi đã khiến hai chân anh ấy tạm thời bị liệt.
Shēndūn shì duànliàn xiàzhī lìliang de hǎo fāngfǎ.
Squat (ngồi xổm) là phương pháp tốt để rèn luyện sức mạnh chi dưới.
Yóuyú cháng shíjiān zhànlì, tā de xiàzhī yǒuxiē shuǐzhǒng.
Do đứng thời gian dài, phần chi dưới của anh ấy hơi bị phù nề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体的下部肢体,包括臀部、大腿、小腿和足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
锻炼/活动 + 下肢
Rèn luyện hoặc vận động phần chi dưới (chân). VD: 每天散步可以活动下肢。– Đi bộ mỗi ngày có thể vận động đôi chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
