1Động từ
- quỳ xuống
- quỳ gối
Ví dụ
Tā tūrán guì zài dìshang xiàng tā qiúhūn.
Anh ấy đột nhiên quỳ trên đất cầu hôn cô ấy.
Zài guòqù, chénzǐ jiàndào huángdì bìxū xiàguì.
Thời xưa, đại thần khi gặp hoàng đế bắt buộc phải quỳ xuống.
Lǎorén jīdòng de xiǎng yào xiàguì dàoxiè, bèi tā fúzhù le.
Cụ già xúc động muốn quỳ xuống cảm ơn, liền được anh ấy đỡ lấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两膝着地,跪在地上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/给 + sb + 下跪
Quỳ xuống trước mặt ai hoặc quỳ gối lạy ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
