1Động từ
- quỳ
- quỳ gối
Ví dụ
Tā guì zài dìshang xiàng zhǎngbèi jìngchá.
Anh ấy quỳ xuống đất kính trà các bậc trưởng bối.
Nánhái dān xī guì dì xiàng nǚyǒu qiúhūn.
Chàng trai quỳ một gối xuống đất cầu hôn bạn gái.
Zài kǔ zài lèi, wǒmen yě bù néng xiàng kùnnan xiàguì.
Dù khổ dù mệt đến mấy, chúng ta cũng không thể quỳ gối trước khó khăn.
Zhù Yīngtái cóng jiào shàng xiàlai, guì zài fén qián sùshuō xīnshì.
Chúc Anh Đài bước xuống kiệu, quỳ trước nấm mồ thổ lộ nỗi lòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两膝着地,有时仅一膝着地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跪在 + nơi chốn
Quỳ ở một địa điểm nào đó. VD: 他跪在佛像前祈祷。– Anh ấy quỳ trước tượng Phật cầu nguyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “跪” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
