1Động từ
- không cho
- không giải quyết
- không chấp nhận
Ví dụ
Duìyú bù hélǐ de yāoqiú, gōngsī bù yǔ kǎolǜ.
Đối với những yêu cầu không hợp lý, công ty sẽ không xem xét.
Cáiliào bù quán zhě, běn bùmén bù yǔ shòulǐ.
Những trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận này sẽ không tiếp nhận xử lý.
Wèijīng pīzhǔn de shēnqǐng, yílǜ bù yǔ pīzhǔn.
Những đơn xin chưa được duyệt thì đều không được chấp thuận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不给,不解决。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……不予 + động từ hai âm tiết
Dùng trong văn viết hoặc văn bản hành chính, biểu thị từ chối hoặc không tiến hành hành vi nào đó. VD: 对此建议不予采纳。– Không tiếp thu kiến nghị này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
