1Phó từ
- không tránh khỏi
- khó tránh
- không khỏi
Ví dụ
Chūcì lái dào dà chéngshì, tā xīnzhōng bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu đến thành phố lớn, trong lòng anh ấy không khỏi có chút căng thẳng.
Tīngdào zhège bùxìng de xiāoxi, dàjiā dōu bùmiǎn gǎndào nánguò.
Nghe được tin buồn này, mọi người đều không khỏi cảm thấy đau lòng.
Niánjì dà le, jìyìlì bùmiǎn yǒusuǒ shuāituì.
Tuổi tác đã cao thì trí nhớ khó tránh khỏi bị suy giảm đôi chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
免不了,难以避免。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 不免 + [có chút / cảm thấy] + tính từ/động từ tâm lý
Dùng làm phó từ đứng trước vị ngữ, biểu thị một tình huống do nguyên nhân khách quan dẫn đến nên khó mà tránh được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
