Chuyển đến nội dung
不力

búlì

Hán Việt: BẤT LỰC

HSK7–9

1Tính từ

  1. không tận lực
  2. thiếu hiệu quả
  3. làm việc không đến nơi đến chốn

Ví dụ

  1. 由于监管不力,导致了安全事故的发生。

    Yóuyú jiānguǎn búlì, dǎozhì le ānquán shìgù de fāshēng.

    Do giám sát thiếu hiệu quả đã dẫn đến tai nạn an toàn xảy ra.

  2. 组织不力是这次活动失败的主要原因。

    Zǔzhī búlì shì zhè cì huódòng shībài de zhǔyào yuányīn.

    Khâu tổ chức kém cỏi là nguyên nhân chính khiến hoạt động lần này thất bại.

  3. 办事不力会失去领导的信任。

    Bànshì búlì huì shīqù lǐngdǎo de xìnrèn.

    Làm việc tắc trách sẽ đánh mất niềm tin của lãnh đạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 监管不力 jiānguǎn búlìgiám sát lỏng lẻo/kém
  • 领导不力 lǐngdǎo búlìlãnh đạo yếu kém
  • 措施不力 cuòshī búlìbiện pháp thiếu hiệu quả
  • 办事不力 bànshì búlìlàm việc không đến nơi đến chốn
  • 组织不力 zǔzhī búlìtổ chức kém

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做事不尽力或不得力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ (quản lý/công tác) + 不力

đặt sau các động từ hai âm tiết như 监管, 领导, 组织... để chỉ việc thực hiện công tác yếu kém, không hiệu quả. VD: 执法不力 – thực thi pháp luật không nghiêm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1