1Tính từ
- không tận lực
- thiếu hiệu quả
- làm việc không đến nơi đến chốn
Ví dụ
Yóuyú jiānguǎn búlì, dǎozhì le ānquán shìgù de fāshēng.
Do giám sát thiếu hiệu quả đã dẫn đến tai nạn an toàn xảy ra.
Zǔzhī búlì shì zhè cì huódòng shībài de zhǔyào yuányīn.
Khâu tổ chức kém cỏi là nguyên nhân chính khiến hoạt động lần này thất bại.
Bànshì búlì huì shīqù lǐngdǎo de xìnrèn.
Làm việc tắc trách sẽ đánh mất niềm tin của lãnh đạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做事不尽力或不得力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ (quản lý/công tác) + 不力
đặt sau các động từ hai âm tiết như 监管, 领导, 组织... để chỉ việc thực hiện công tác yếu kém, không hiệu quả. VD: 执法不力 – thực thi pháp luật không nghiêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
