1Danh từ
- chứng vô sinh (ở nữ)
- chứng hiếm muộn
Ví dụ
Tā qù yīyuàn jiēshòu le bùyùnzhèng de zhuānxiàng jiǎnchá.
Cô ấy đến bệnh viện để làm xét nghiệm chuyên biệt về chứng hiếm muộn.
Zhè jiā yīyuàn zài zhōngxīyī jiéhé zhìliáo bùyùnzhèng fāngmiàn hěn yǒumíng.
Bệnh viện này rất nổi tiếng trong việc kết hợp đông tây y điều trị chứng hiếm muộn.
Xiàndài yīxué ràng xǔduō huànyǒu bùyùnzhèng de nǚxìng chénggōng dāngshàng le mǔqīn.
Y học hiện đại giúp nhiều phụ nữ mắc chứng vô sinh được làm mẹ thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指生育年龄的妇女,婚后同居有正常性生活,未避孕而未能怀孕的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 不孕症
mắc bệnh hiếm muộn / vô sinh. VD: 她被确诊患有不孕症。– Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng vô sinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
