Chuyển đến nội dung
不锈钢不鏽鋼

bùxiùgāng

Hán Việt: BẤT RỈ CƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 块、根

1Danh từ

  1. thép không gỉ
  2. inox

Ví dụ

  1. 厨房里的餐具大多是不锈钢做的。

    Chúfáng lǐ de cānjù dàduō shì bùxiùgāng zuò de.Dụng cụ ăn uống trong bếp đa phần làm bằng inox.

  2. 不锈钢具有良好的耐腐蚀性。

    Bùxiùgāng jùyǒu liánghǎo de nàifǔshíxìng.Thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不锈钢锅 bùxiùgāng guōnồi inox
  • 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjùdụng cụ ăn bằng inox
  • 不锈钢管 bùxiùgāng guǎnống thép không gỉ
  • 不锈钢保温杯 bùxiùgāng bǎowēnbēibình giữ nhiệt inox

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在空气、水、酸、碱等环境中不易生锈的合金钢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/由 + 不锈钢 + 制造/制成

Được sản xuất, chế tạo từ thép không gỉ. VD: 这个水壶是由不锈钢制成的。– Chiếc ấm nước này được làm từ inox.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
锈
钢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1