1Tính từ
- cứng cỏi
- rắn rỏi
- mạnh mẽ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含碳量较低的铁碳合金,质地坚硬,有延展性。比喻坚强。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 钢 + chế tạo/làm...
làm bằng thép, chế tạo từ thép. VD: 用钢做成。– Được làm bằng thép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “钢” 12
- 钢琴gāngqín CƯƠNG CẦMđàn dương cầm; đàn piano; đàn piano, dương cầmHSK4
- 钢笔gāngbǐ CƯƠNG BÚTbút máy; bút mựcHSK6
- 钢板gāngbǎn CƯƠNG BẢNtấm thép; bản thépHSK6
- 钢锯gāngjù CƯƠNG CỨcưa sắt; cưa kim loạiHSK6
- 钢盔gāngkuī CƯƠNG KHÔImũ cối sắt; mũ sắt (quân dụng)HSK6
- 钢铁gāngtiě CƯƠNG THIẾTgang thép; sắt thép; gang thép, sắt thépHSK7–9
- 炼钢liàngāng LUYỆN CƯƠNGluyện thép
- 大钢琴dàgāngqín ĐẠI CƯƠNG CẦMđàn đại dương cầm; đàn grand pianoHSK6
- 不锈钢bùxiùgāng BẤT RỈ CƯƠNGthép không gỉ; inox
- 钢片琴gāngpiànqín CƯƠNG PHIẾN CẦMđàn celesta; đàn chuông phiến thép
- 钢丝锯gāngsījù CƯƠNG TI CỰcưa lọng; cưa dây thép
- 钢骨水泥gānggǔshuǐní CƯƠNG CỐT THỦY NÊbê tông cốt thépHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
