1Danh từ
- cổng AND (mạch logic)
Ví dụ
Zhǐyǒu liǎng gè shūrùduān dōu shì gāo diànpíng shí, yǔmén cái huì shūchū gāo diànpíng.Chỉ khi cả hai đầu vào đều ở mức cao thì cổng AND mới xuất ra mức cao.
Yǔmén shì shùzì diànlù zhōng zuì jīchǔ de luójí mén zhīyī.Cổng AND là một trong những cổng logic cơ bản nhất trong mạch số.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数字逻辑电路中实现“与”逻辑运算的逻辑门。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……构成 + 与门
Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật điện tử để nói về cấu tạo cổng AND. VD: 这个逻辑功能由两个与门构成。– Chức năng logic này được cấu tạo từ hai cổng AND.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
