1Liên từ
- và
- cùng
- và, với
- và, cùng
Ví dụ
2Giới từ
- với
- cùng với
Ví dụ
3Liên từ, giới từ
- và, cùng với
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,和、跟;介词,同、跟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 B 相比 / 相结合
Kết cấu trang trọng chỉ việc so sánh hoặc kết hợp giữa hai đối tượng. VD: 理论与实践相结合。– Lý luận kết hợp với thực tiễn.
跟 / 与……相比
Dùng để so sánh giữa hai sự vật, hiện tượng. Trong văn nói hoặc ngữ cảnh thông thường dùng 「跟」; trong văn viết hoặc tình huống trang trọng thường dùng 「与」. Phía sau cấu trúc này thường là vế câu nêu rõ kết quả so sánh.
跟坐公交车相比,坐地铁快多了。 – So với đi xe buýt, đi tàu điện ngầm nhanh hơn nhiều.
与去年相比,今年来北京的游客更多。 – So với năm ngoái, năm nay khách du lịch đến Bắc Kinh đông hơn.
Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “与” 9
- 参与cānyù THAM DỰtham gia; tham dự vàoHSK5
- 与其yǔqí DỮ KỲthà rằng; thay vì (dùng trong cấu trúc 与其……不如……); thay vì, thà rằngHSK6
- 与门yǔmén DỮ MÔNcổng AND (mạch logic)HSK6
- 与否yǔ fǒu DỮ PHỦhay không; có... hay khôngHSK7–9
- 参与者cānyùzhě THAM DỰ GIẢngười tham gia; người dựHSK5
- 事与愿违shìyǔyuànwéi SỰ DỮ NGUYỆN VIsự việc không như mong muốn; nguyện vọng và thực tế trái ngược nhauHSK6
- 与日俱增yǔrì-jùzēng DỮ NHẬT CÂU TĂNGngày càng tăng; tăng dần theo từng ngàyHSK7–9
- 与时俱进yǔshí-jùjìn DỮ THỜI CÂU TIẾNtiến bộ cùng thời đại; bắt kịp thời đạiHSK7–9
- 与众不同yǔzhòng-bùtóng DỮ CHÚNG BẤT ĐỒNGkhác biệt; độc đáo; khác với mọi ngườiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
