Chuyển đến nội dung
与與

yǔ

Hán Việt: DỮ

Liên từGiới từLiên từ, giới từ

HSK4

1Liên từ

  1. và
  2. cùng
  3. và, với
  4. và, cùng

Ví dụ

  1. 我与他是多年的老朋友。

    Wǒ yǔ tā shì duōnián de lǎo péngyou.Tôi và anh ấy là bạn bè nhiều năm.

  2. 理想与现实总是有差距的。

    Lǐxiǎng yǔ xiànshí zǒng shì yǒu chājù de.Lý tưởng và hiện thực luôn có khoảng cách.

2Giới từ

  1. với
  2. cùng với

Ví dụ

  1. 这件事与你没有任何关系。

    Zhè jiàn shì yǔ nǐ méiyǒu rènhé guānxì.Chuyện này không có bất kỳ quan hệ nào với bạn.

  2. 我与父母商量了去留学的事。

    Wǒ yǔ fùmǔ shāngliang le qù liúxué de shì.Tôi cùng bố mẹ bàn bạc chuyện đi du học.

3Liên từ, giới từ

  1. và, cùng với

Ví dụ

  1. 这是孔子与中国文化的研究。

    Zhè shì Kǒngzǐ yǔ Zhōngguó wénhuà de yánjiū.Đây là nghiên cứu về Khổng Tử và văn hóa Trung Quốc.

  2. 良好的沟通与理解是人际交往的基础。

    Liánghǎo de gōutōng yǔ lǐjiě shì rénjì jiāowǎng de jīchǔ.Sự giao lưu và thấu hiểu tốt là nền tảng trong đối nhân xử thế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 与众不同 yǔzhòngbùtóngkhác biệt số đông
  • 与时俱进 yǔshíjùjìntiến cùng thời đại
  • 给与 jǐyǔtrao cho
  • 与人相处 yǔ rén xiāngchǔchung sống hòa thuận với người khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,和、跟;介词,同、跟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与 B 相比 / 相结合

Kết cấu trang trọng chỉ việc so sánh hoặc kết hợp giữa hai đối tượng. VD: 理论与实践相结合。– Lý luận kết hợp với thực tiễn.

跟 / 与……相比

Dùng để so sánh giữa hai sự vật, hiện tượng. Trong văn nói hoặc ngữ cảnh thông thường dùng 「跟」; trong văn viết hoặc tình huống trang trọng thường dùng 「与」. Phía sau cấu trúc này thường là vế câu nêu rõ kết quả so sánh.

跟坐公交车相比,坐地铁快多了。 – So với đi xe buýt, đi tàu điện ngầm nhanh hơn nhiều.

与去年相比,今年来北京的游客更多。 – So với năm ngoái, năm nay khách du lịch đến Bắc Kinh đông hơn.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

与

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “与” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1