1Tính từ
- chung thủy, một lòng một dạ
Ví dụ
Duìdài gǎnqíng, zuì zhòngyào de yì diǎn jiù shì zhuānyī hé fùzé.Đối với chuyện tình cảm, điều quan trọng nhất chính là sự chung thủy và trách nhiệm.
Tā duìdài gǎnqíng fēicháng zhuānyī, àishàng yí gè rén jiù huì quánxīn-quányì.Anh ấy đối với tình cảm rất chung thủy, đã yêu một người là sẽ dốc trọn tấm lòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一心一意,不分心,不改变(多指对待爱情或事业)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 很/非常 + 专一
biểu thị sự thủy chung, một lòng một dạ với người yêu hoặc chú tâm vào việc gì. VD: 他对妻子十分专一。– Anh ấy hết mực chung thủy với vợ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
