1Phó từ
- chuyên môn, chỉ, chuyên tâm
- chuyên, chỉ tập trung vào
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
副词,表示专门、一味或单纯集中于某一方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
专 + 为/替 + ai đó + động từ
chuyên tâm, đặc biệt dành riêng làm việc gì cho ai. VD: 这本字典专为初学者编写。– Cuốn từ điển này được biên soạn riêng cho người mới học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “专” 18
- 专门zhuānmén CHUYÊN MÔNđặc biệt; dành riêng (làm việc gì đó); đặc biệt, dành riêngHSK4
- 专业zhuānyè CHUYÊN NGHIỆPchuyên ngành; ngành học; chuyên ngành, chuyên nghiệpHSK4
- 专家zhuānjiā CHUYÊN GIAchuyên giaHSK5
- 专心zhuānxīn CHUYÊN TÂMchuyên tâm; tập trung; chuyên tâm, tập trungHSK5
- 专一zhuānyī CHUYÊN NHẤTchung thủy, một lòng một dạHSK5
- 专科zhuānkē CHUYÊN KHOAcao đẳng; chuyên khoa; cao đẳng, chuyên khoaHSK6
- 专利zhuānlì CHUYÊN LỢIbằng sáng chế; quyền sáng chế; độc quyềnHSK6
- 专题zhuāntí CHUYÊN ĐỀchuyên đềHSK6
- 专用zhuānyòng CHUYÊN DỤNGchuyên dùng; dành riêng; chuyên dùng, dành riêngHSK6
- 专注zhuānzhù CHUYÊN CHÚchuyên chú; chăm chú; tập trungHSK6
- 专攻zhuāngōng CHUYÊN CÔNGchuyên nghiên cứu; chuyên sâu về (lĩnh vực, ngành nghề)HSK6
- 专员zhuānyuán CHUYÊN VIÊNchuyên viên; ủy viên phụ trách một nhiệm vụ đặc thùHSK6
- 专长zhuāncháng CHUYÊN TRƯỜNGsở trường; chuyên môn; năng khiếu đặc biệtHSK7–9
- 专程zhuānchéng CHUYÊN TRÌNHchuyến đi đặc biệt; dành riêng một chuyếnHSK7–9
- 专柜zhuānguì CHUYÊN QUỸquầy chuyên doanh; quầy hàng chính hãngHSK7–9
- 专辑zhuānjí CHUYÊN TẬPalbum (âm nhạc); tuyển tập đặc biệtHSK7–9
- 专栏zhuānlán CHUYÊN LANchuyên mục (trên báo, tạp chí)HSK7–9
- 专卖zhuānmài CHUYÊN MẠIđộc quyền kinh doanh; bán độc quyềnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
