1Danh từ
- quầy chuyên doanh
- quầy hàng chính hãng
Ví dụ
Tā zài shāngchǎng zhuānguì mǎile yí tào huàzhuāngpǐn.
Cô ấy mua một bộ mỹ phẩm ở quầy chuyên doanh trong trung tâm thương mại.
Zhège pǐnpái de zhuānguì shèlì zài yī lóu xiǎnyǎn de wèizhi.
Quầy chuyên doanh của thương hiệu này được đặt ở vị trí bắt mắt tại tầng một.
Zhuānguì gòumǎi de shāngpǐn yìbān dōu fùdài zhèngguī de fāpiào.
Sản phẩm mua ở quầy chính hãng thông thường đều đi kèm hóa đơn chính quy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商场等专门销售某种商品或品牌的柜台。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 到 + 专柜 + 购买 / 体验
Mua hoặc trải nghiệm tại quầy chuyên doanh. VD: 到专柜试用新品。– Đến quầy hàng chính hãng dùng thử sản phẩm mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
