1Danh từ
- chuyên đề
Ví dụ
Diànshìtái jīnwǎn jiāng bōchū yí bù huánbǎo zhuāntí piān.Đài truyền hình tối nay sẽ phát sóng một bộ phim phóng sự chuyên đề bảo vệ môi trường.
Wǒmen xià zhōu jiāng zhàokāi yí cì guānyú jiàoyù gǎigé de zhuāntí huìyì.Tuần tới chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp chuyên đề về cải cách giáo dục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门研究或讨论的特定题目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
专题 + danh từ (会议/报告/片……)
Được dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, chỉ tính chất chuyên đề của sự việc/hoạt động. VD: 专题讲座 – buổi thuyết trình chuyên đề
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
