Chuyển đến nội dung
题題

tí

Hán Việt: ĐỀ

HSK2Lượng từ: 道、个Bộ: 页15 nét

1Danh từ

  1. câu hỏi
  2. bài tập
  3. đề thi
  4. đề, câu hỏi
  5. câu hỏi, đề bài, bài tập
  6. câu hỏi, bài tập, đề
  7. câu hỏi, bài tập, đề bài

Ví dụ

  1. 这道题我不会做。

    Zhè dào tí wǒ bú huì zuò.

    Câu hỏi này tôi không biết làm.

  2. 今天的考试一共有二十道题。

    Jīntiān de kǎoshì yígòng yǒu èrshí dào tí.

    Bài thi hôm nay có tất cả 20 câu hỏi.

  3. 做题的时候要认真看清要求。

    Zuò tí de shíhou yào rènzhēn kànqīng yāoqiú.

    Khi làm bài cần đọc kỹ yêu cầu.

  4. 这次考试的题很多。

    Zhè cì kǎoshì de tí hěn duō.

    Đề thi lần này rất nhiều câu.

  5. 这次考试题很多。

    Zhè cì kǎoshì tí hěn duō.

    Đề thi lần này rất nhiều.

2Động từ

  1. đề
  2. viết chữ lên

Ví dụ

  1. 请在画上题几个字。

    Qǐng zài huà shang tí jǐ gè zì.

    Xin hãy đề mấy chữ lên bức tranh.

  2. 他在书的扉页上题了词。

    Tā zài shū de fēiyè shang tí le cí.

    Anh ấy đã đề tặng chữ ở trang đầu cuốn sách.

  3. 诗人为这座寺庙题了诗。

    Shīrén wèi zhè zuò sìmiào tí le shī.

    Nhà thơ đã đề thơ cho ngôi chùa này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做题 zuò tílàm bài tập
  • 问题 wèntívấn đề, câu hỏi
  • 题目 tímùtiêu đề, đề bài
  • 考题 kǎotíđề thi
  • 题字 tízìđề chữ, viết chữ lưu niệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

需要解答的问题、试题;也指写上字。

Ghi chú: Bên trái là chữ Thị 是, bên phải là bộ Diệp 页 (trang giấy, cái đầu); câu hỏi đề tài viết trên trang giấy.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

道 + 题 (一道题)

lượng từ thông dụng cho bài tập, câu hỏi trong đề thi là 道. VD: 这道题太难了。– Câu này khó quá.

任何 (+ Danh từ) + 都 / 也……

Đại từ chỉ thị “任何” có nghĩa là “bất kỳ, bất cứ”. Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau, thông thường không thêm trợ từ “的”. Vế câu phía sau thường phối hợp với “都” hoặc “也” để biểu thị ý nghĩa bao quát toàn bộ.

你在学校有任何问题,都可以来办公室找老师。 – Ở trường em có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể đến văn phòng tìm thầy cô.

这个周末我很忙,任何地方都不想去。 – Cuối tuần này mình rất bận, chẳng muốn đi đâu cả.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

在……方面

Cấu trúc cố định dùng để giới hạn phạm vi, phương diện hoặc lĩnh vực của vấn đề đang được nói đến; dịch sang tiếng Việt là "về mặt...", "về phương diện...", "về phần...".

在学习方面,你有什么问题都可以问我。 – Về mặt học tập, em có vấn đề gì đều có thể hỏi cô.

在吃的方面,他来中国以后还不太习惯。 – Về chuyện ăn uống, từ khi sang Trung Quốc anh ấy vẫn chưa quen lắm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

题

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “题” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1