1Danh từ
- câu hỏi
- bài tập
- đề thi
- đề, câu hỏi
- câu hỏi, đề bài, bài tập
- câu hỏi, bài tập, đề
- câu hỏi, bài tập, đề bài
Ví dụ
Zhè dào tí wǒ bú huì zuò.
Câu hỏi này tôi không biết làm.
Jīntiān de kǎoshì yígòng yǒu èrshí dào tí.
Bài thi hôm nay có tất cả 20 câu hỏi.
Zuò tí de shíhou yào rènzhēn kànqīng yāoqiú.
Khi làm bài cần đọc kỹ yêu cầu.
Zhè cì kǎoshì de tí hěn duō.
Đề thi lần này rất nhiều câu.
Zhè cì kǎoshì tí hěn duō.
Đề thi lần này rất nhiều.
2Động từ
- đề
- viết chữ lên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
需要解答的问题、试题;也指写上字。
Ghi chú: Bên trái là chữ Thị 是, bên phải là bộ Diệp 页 (trang giấy, cái đầu); câu hỏi đề tài viết trên trang giấy.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
道 + 题 (一道题)
lượng từ thông dụng cho bài tập, câu hỏi trong đề thi là 道. VD: 这道题太难了。– Câu này khó quá.
任何 (+ Danh từ) + 都 / 也……
Đại từ chỉ thị “任何” có nghĩa là “bất kỳ, bất cứ”. Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau, thông thường không thêm trợ từ “的”. Vế câu phía sau thường phối hợp với “都” hoặc “也” để biểu thị ý nghĩa bao quát toàn bộ.
你在学校有任何问题,都可以来办公室找老师。 – Ở trường em có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể đến văn phòng tìm thầy cô.
这个周末我很忙,任何地方都不想去。 – Cuối tuần này mình rất bận, chẳng muốn đi đâu cả.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
在……方面
Cấu trúc cố định dùng để giới hạn phạm vi, phương diện hoặc lĩnh vực của vấn đề đang được nói đến; dịch sang tiếng Việt là "về mặt...", "về phương diện...", "về phần...".
在学习方面,你有什么问题都可以问我。 – Về mặt học tập, em có vấn đề gì đều có thể hỏi cô.
在吃的方面,他来中国以后还不太习惯。 – Về chuyện ăn uống, từ khi sang Trung Quốc anh ấy vẫn chưa quen lắm.
Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “题” 17
- 问题wèntí VẤN ĐỀvấn đề; câu hỏi; vấn đề, câu hỏiHSK1
- 难题nántí NAN ĐỀbài toán khó; vấn đề nan giải; vấn đề khó, bài toán khóHSK3
- 试题shìtí THÍ ĐỀđề thi; câu hỏi thiHSK4
- 标题biāotí TIÊU ĐỀtiêu đề; tựa đềHSK5
- 话题huàtí THOẠI ĐỀchủ đề; đề tài (nói chuyện); chủ đề trò chuyệnHSK5
- 题目tímù ĐỀ MỤCđề bài; tiêu đề; câu hỏi (bài thi)HSK5
- 主题zhǔtí CHỦ ĐỀchủ đềHSK5
- 离题lítí LY ĐỀlạc đề; xa rời chủ đềHSK5
- 命题mìngtí MỆNH ĐỀra đề; đặt đề bài; mệnh đềHSK5
- 习题xítíbài tập; câu hỏi luyện tậpHSK5
- 课题kètí KHÓA ĐỀđề tài nghiên cứu; vấn đề cần giải quyết; đề tài, vấn đề nghiên cứuHSK6
- 题材tícái ĐỀ TÀIđề tàiHSK6
- 专题zhuāntí CHUYÊN ĐỀchuyên đềHSK6
- 论题lùntí LUẬN ĐỀluận đề; đề tài tranh luận; chủ đề thảo luậnHSK6
- 议题yìtí NGHỊ ĐỀnghị trình; chủ đề thảo luận; đề tài nghị sựHSK7–9
- 没问题méi wèntí MỘT VẤN ĐỀkhông vấn đề gì, được thôi; không vấn đề gì, không saoHSK1
- 主题曲zhǔtíqǔ CHỦ ĐỀ KHÚCbài hát chủ đề; nhạc chủ đềHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
