Chuyển đến nội dung
丙基

bǐngjī

Hán Việt: BÍNH CƠ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. gốc propyl
  2. nhóm propyl (hóa học, gốc hydrocarbon -C3H7)

Ví dụ

  1. 丙醇分子中包含一个丙基和一个羟基。

    Bǐngchún fēnzǐ zhōng bāohán yí gè bǐngjī hé yí gè qiǎngjī.Phân tử propanol chứa một gốc propyl và một nhóm hydroxyl.

  2. 化学家在实验中合成了含有异丙基的化合物。

    Huàxuéjiā zài shíyàn zhōng héchéng le hán yǒu yìbǐngjī de huàhéwù.Nhà hóa học đã tổng hợp hợp chất chứa nhóm isopropyl trong thí nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正丙基 zhèngbǐngjīnhóm n-propyl
  • 异丙基 yìbǐngjīnhóm isopropyl
  • 丙基化合物 bǐngjī huàhéwùhợp chất propyl
  • 丙基基团 bǐngjī jītuánnhóm chức propyl

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

化学名词,丙烷分子中去掉一个氢原子后剩下的一价基团(-C3H7)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 丙基

chứa gốc propyl (trong thuật ngữ hóa học). VD: 该有机物含有正丙基结构。– Chất hữu cơ này chứa cấu trúc n-propyl.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丙
基

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1