1Danh từ
- Bính (thiên can thứ ba)
- loại C
- hạng ba
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天干的第三位,也常用来表示第三或等级中的丙等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
甲、乙、丙……
Dùng trong liệt kê đối tượng hoặc các bên theo thứ tự 1, 2, 3...
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “丙” 18
- 丙醇bǐngchúnpropanol (một hợp chất hóa học)HSK6
- 丙基bǐngjī BÍNH CƠgốc propyl; nhóm propyl (hóa học, gốc hydrocarbon -C3H7)
- 丙醛bǐngquánpropanal; propionaldehyde (hợp chất hữu cơ CH3CH2CHO)
- 丙糖bǐngtángtriose; đường 3 cacbon
- 丙酮bǐngtóng BÍNH ĐỒNGaxeton; axetone (chất lỏng hữu cơ không màu, dễ bay hơi, dùng làm dung môi)
- 丙烷bǐngwánpropan (chất khí không màu, dễ cháy, dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu hóa dầu)
- 丙烯bǐngxīpropylen; propen (chất khí hữu cơ không màu, dễ cháy, dùng sản xuất chất dẻo, sợi nhân tạo)
- 丙氨酸bǐngānsuān BÍNH AM TOANalanin (một loại axit amin)HSK6
- 丙二醇bǐngèrchún BÍNH NHỊ THUẦNpropylene glycol (hợp chất hóa học)HSK6
- 异丙醇yìbǐngchúnisopropanol; rượu isopropylic (hóa chất công nghiệp, dung môi sát trùng)HSK6
- 苯丙胺běnbǐngànamphetamin (chất kích thích)
- 丙三醇bǐngsānchúnglixerol; glycerin
- 丙酮酸bǐngtóngsuān BÍNH ĐỒNG TOANaxit pyruvic (hợp chất trung gian quan trọng trong quá trình chuyển hóa tế bào)
- 丙烯腈bǐngxījīngacrylonitrile (chất lỏng hữu cơ độc, dễ bay hơi, dùng sản xuất sợi acrylic, cao su nhân tạo)
- 丙烯醛bǐngxīquán BÍNH HI THUYÊNacrolein; acrolein (chất hóa học)
- 丙烯酸bǐngxīsuān BÍNH HI TOANaxit acrylic
- 聚丙烯jùbǐngxī TỤ BÍNH HYpolypropylen; nhựa PP
- 苯丙氨酸běnbǐngānsuānphenylalanin (một loại axit amin thiết yếu)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
