Chuyển đến nội dung
丙

bǐng

Hán Việt: BÍNH

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. Bính (thiên can thứ ba)
  2. loại C
  3. hạng ba

Ví dụ

  1. 这次考试他只得了丙等。

    Zhè cì kǎoshì tā zhǐ dé le bǐng děng.Kỳ thi lần này cậu ấy chỉ đạt loại C.

  2. 甲、乙、丙三个人分别负责不同的工作。

    Jiǎ, yǐ, bǐng sān gè rén fēnbié fùzé bùtóng de gōngzuò.Ba người Giáp, Ất, Bính lần lượt phụ trách các công việc khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丙等 bǐngděnghạng ba, loại C
  • 丙级 bǐngjícấp C, hạng ba
  • 丙肝 bǐnggānviêm gan C
  • 甲乙丙丁 jiǎ yǐ bǐng dīngGiáp, Ất, Bính, Đinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天干的第三位,也常用来表示第三或等级中的丙等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

甲、乙、丙……

Dùng trong liệt kê đối tượng hoặc các bên theo thứ tự 1, 2, 3...

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “丙” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1