1Danh từ
- propan (chất khí không màu, dễ cháy, dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu hóa dầu)
Ví dụ
Yèhuà shíyóuqì de zhǔyào chéngfèn zhīyī shì bǐngwán.
Một trong những thành phần chính của khí hóa lỏng là propan.
Bǐngwán cháng yòngzuò shāokǎolú de ránliào.
Propan thường được dùng làm nhiên liệu cho lò nướng thịt.
Bǐngwán zài kōngqì zhōng ránshāo shēngchéng èryǎnghuàtàn hé shuǐ.
Propan cháy trong không khí tạo ra khí cacbonic và nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,无色气体,存在于石油和天然气中,常用作燃料及有机合成原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 丙烷 + 作/作为 + 燃料
dùng propan làm nhiên liệu. VD: 许多出租车用丙烷作为燃料。– Nhiều xe taxi dùng propan làm nhiên liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
