Chuyển đến nội dung
丙酮

bǐngtóng

Hán Việt: BÍNH ĐỒNG

Danh từ

1Danh từ

  1. axeton
  2. axetone (chất lỏng hữu cơ không màu, dễ bay hơi, dùng làm dung môi)

Ví dụ

  1. 丙酮常用于清洗实验仪器。

    Bǐngtóng cháng yòngyú qīngxǐ shíyàn yíqì.Axeton thường được dùng để rửa dụng cụ thí nghiệm.

  2. 洗甲水的主要成分之一是丙酮。

    Xǐjiǎshuǐ de zhǔyào chéngfèn zhīyī shì bǐngtóng.Một trong những thành phần chính của nước tẩy sơn móng tay là axeton.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工业丙酮 gōngyè bǐngtóngaxeton công nghiệp
  • 丙酮溶液 bǐngtóng róngyèdung dịch axeton
  • 微量丙酮 wēiliàng bǐngtónglượng nhỏ axeton
  • 丙酮溶剂 bǐngtóng róngjìdung môi axeton

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有机化合物,无色液体,有特殊气味,易挥发易燃,常用作溶剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 丙酮 + động từ

dùng axeton làm việc gì. VD: 用丙酮溶解油脂。– Dùng axeton để hòa tan dầu mỡ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丙
酮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “丙酮” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1