1Danh từ
- chủ nhà
- ông chủ
- chủ thuê
Ví dụ
Xiǎo Lǐ huàn le xīn gōngzuò, gēn xīn dōngjiā xiāngchǔ de hěn róngqià.
Tiểu Lý đổi công việc mới, quan hệ với ông chủ mới rất hòa hợp.
Jiù shèhuì de púrén bìxū tīngcóng dōngjiā de ānpái.
Người hầu trong xã hội cũ phải nghe theo sắp đặt của chủ.
Dōngjiā dài gōngrén hěn kuānhòu.
Chủ đối đãi với công nhân rất khoan hậu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时指佣工、仆役、长工等对主人的称呼,现代也指雇主或俱乐部、签约公司。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 为 + 东家 + 工作
Làm việc cho ông chủ / bên thuê. VD: 他已经为老东家工作了十年。– Anh ấy đã làm việc cho ông chủ cũ mười năm rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
