1Danh từ
- địa chủ
- chủ nhà
- đội chủ nhà
Ví dụ
Guòqù, xǔduō pínkǔ nóngmín zūzhòng dìzhǔ de tǔdì.
Trước đây, nhiều nông dân nghèo thuê đất của địa chủ để canh tác.
Tǔdì gǎigé chèdǐ fèichúle dìzhǔ jiējí de tèquán.
Cải cách ruộng đất đã xóa bỏ triệt để đặc quyền của giai cấp địa chủ.
Zài jiù shèhuì, dìzhǔ cánkù bōxuē qióngrén.
Trong xã hội cũ, địa chủ bóc lột người nghèo tàn nhẫn.
Nǐ jìrán lái dào Běijīng, wǒ jiù yīnggāi jìn dìzhǔzhīyì qǐng nǐ chīfàn.
Bạn đã đến Bắc Kinh thì tôi nên làm tròn bổn phận chủ nhà mời bạn ăn cơm.
Zuòwéi dìzhǔ, tāmen rèqíng jiēdàile láizì gèdì de dàibiǎo.
Với tư cách chủ nhà, họ đã nhiệt tình tiếp đón các đại biểu đến từ khắp nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
占有土地靠剥削农民为生的人;也指东道主、主人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尽 + 地主之谊
làm tròn bổn phận/chu đáo trong việc tiếp đãi khách phương xa. VD: 我想尽地主之谊。– Tôi muốn làm tròn bổn phận chủ nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
