Chuyển đến nội dung
地主

dìzhǔ

Hán Việt: ĐỊA CHỦ

HSK6Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. địa chủ
  2. chủ nhà
  3. đội chủ nhà

Ví dụ

  1. 过去,许多贫苦农民租种地主的土地。

    Guòqù, xǔduō pínkǔ nóngmín zūzhòng dìzhǔ de tǔdì.

    Trước đây, nhiều nông dân nghèo thuê đất của địa chủ để canh tác.

  2. 土地改革彻底废除了地主阶级的特权。

    Tǔdì gǎigé chèdǐ fèichúle dìzhǔ jiējí de tèquán.

    Cải cách ruộng đất đã xóa bỏ triệt để đặc quyền của giai cấp địa chủ.

  3. 在旧社会,地主残酷剥削穷人。

    Zài jiù shèhuì, dìzhǔ cánkù bōxuē qióngrén.

    Trong xã hội cũ, địa chủ bóc lột người nghèo tàn nhẫn.

  4. 你既然来到北京,我就应该尽地主之谊请你吃饭。

    Nǐ jìrán lái dào Běijīng, wǒ jiù yīnggāi jìn dìzhǔzhīyì qǐng nǐ chīfàn.

    Bạn đã đến Bắc Kinh thì tôi nên làm tròn bổn phận chủ nhà mời bạn ăn cơm.

  5. 作为地主,他们热情接待了来自各地的代表。

    Zuòwéi dìzhǔ, tāmen rèqíng jiēdàile láizì gèdì de dàibiǎo.

    Với tư cách chủ nhà, họ đã nhiệt tình tiếp đón các đại biểu đến từ khắp nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尽地主之谊 jìn dìzhǔzhīyìlàm tròn bổn phận chủ nhà
  • 地主阶级 dìzhǔ jiējígiai cấp địa chủ
  • 恶霸地主 èbà dìzhǔđịa chủ ác bá
  • 斗地主 dòu dìzhǔđấu địa chủ (trò chơi bài)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

占有土地靠剥削农民为生的人;也指东道主、主人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尽 + 地主之谊

làm tròn bổn phận/chu đáo trong việc tiếp đãi khách phương xa. VD: 我想尽地主之谊。– Tôi muốn làm tròn bổn phận chủ nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地
主

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1