1Danh từ, lượng từ, (hậu tố)
- nhà
- gia đình
- cơ sở
Ví dụ
2Danh từ
- nhà, gia đình
Ví dụ
3Lượng từ
- quán, tiệm, rạp (lượng từ cho cửa hàng, cơ quan, doanh nghiệp)
- cái, chiếc, quán (lượng từ dùng cho quán xá, cửa hàng, công ty)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同生活的眷属;住处,家庭;量词,用于企业、商店、饭馆等。
Ghi chú: Danh từ hoặc lượng từ cho cơ sở kinh doanh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 回 + 家
Diễn đạt trạng thái ở nhà hoặc hành động đi về nhà. VD: 我想早点儿回家。– Tôi muốn về nhà sớm một chút.
这 / 那 / 数词 + 家 + Cơ sở kinh doanh (công ty, nhà hàng, bệnh viện)
Đóng vai trò là lượng từ cho các tổ chức, doanh nghiệp, cửa tiệm. VD: 这家商店很大。– Cửa hàng này rất to.
要是……,(就)……
Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).
要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
Dùng để liên kết hai tính từ, biểu thị một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm, tính chất (vừa... vừa...). Hai tính từ này thường cùng mang nét nghĩa tích cực (khen) hoặc cùng tiêu cực (chê).
坐了一天飞机,我现在又饿又渴。 – Ngồi máy bay cả ngày, giờ tôi vừa đói vừa khát.
这家饭馆的菜又新鲜又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa tươi vừa rẻ.
Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon
Đại từ nghi vấn (谁 / 什么 / 哪儿 / 哪个...) + 都 / 也 + Vị ngữ
Đại từ nghi vấn dùng trong câu trần thuật để phiếm chỉ bất kỳ đối tượng, địa điểm, thời gian hay cách thức nào mà không có ngoại lệ (ai cũng, cái gì cũng, ở đâu cũng...). Trong câu bắt buộc phải có phó từ "都" hoặc "也" đứng trước vị ngữ để bổ trợ.
这家饭馆的菜,哪个都好吃。 – Món ở quán này, món nào cũng ngon.
小明什么都想尝一尝。 – Tiểu Minh món gì cũng muốn nếm thử.
Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “家” 18
- 大家dàjiā ĐẠI GIAmọi người; mọi người, cả nhà; mọi người, cả lớpHSK1
- 家人jiārén GIA NHÂNngười nhà; thành viên gia đình; người nhà, thành viên trong gia đìnhHSK1
- 回家huíjiā HỒI GIAvề nhàHSK1
- 搬家bānjiā BAN GIAchuyển nhà; dọn nhà; chuyển nhà, dọn nhàHSK3
- 国家guójiā QUỐC GIAquốc gia; đất nước; quốc gia, đất nướcHSK3
- 画家huàjiā HỌA GIAhọa sĩHSK3
- …家jiā GIAnhà... (chỉ chuyên gia trong lĩnh vực); nhà... (chuyên gia trong lĩnh vực)HSK3
- 家具jiājù GIA CỤđồ gia dụng; đồ đạc nội thất; đồ nội thất, đồ đạc trong nhàHSK4
- 家庭jiātíng GIA ĐÌNHgia đìnhHSK4
- 家乡jiāxiāng GIA HƯƠNGquê hương; quê nhà; quê hương, quê nhàHSK4
- 家长jiāzhǎng GIA TRƯỞNGphụ huynh; chủ gia đìnhHSK4
- 老家lǎojiā LÃO GIAquê nhà; quê hương; quê quánHSK4
- 作家zuòjiā TÁC GIAnhà vănHSK4
- 家电jiādiàn GIA ĐIỆNđồ điện gia dụng; thiết bị điện trong nhàHSK5
- 家务jiāwù GIA VỤviệc nhà; việc nội trợHSK5
- 商家shāngjiā THƯƠNG GIAthương gia; người kinh doanh; người bán hàngHSK5
- 专家zhuānjiā CHUYÊN GIAchuyên giaHSK5
- 安家ānjiāđịnh cư; an cư; lập gia đình và xây dựng tổ ấmHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
