1Động từ
- cùng tồn tại
- song song tồn tại
Ví dụ
Zhèngyì yǔ xié'è jué bù liǎnglì.
Chính nghĩa và gian tà tuyệt đối không đội trời chung.
Shuǐhuǒ bù liǎnglì, zhè liǎng zhǒng yìjiàn gēnběn wúfǎ tiáohé.
Nước lửa chẳng thể dung nhau, hai luồng ý kiến này căn bản không thể hòa giải.
Zhè liǎng dà pàixì hù bù xiāngróng, shì bù liǎnglì.
Hai phái lớn này không dung hòa lẫn nhau, thề không đội trời chung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双方并存,互不相容(多用于否定式)。
Ghi chú: Thường dùng trong các cụm phủ định như 不两立、势不两立.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/跟 B + 势不两立
Biểu thị hai thế lực hoặc sự vật xung khắc gay gắt, không thể cùng nhau tồn tại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
