Chuyển đến nội dung
两兩

liǎng

Hán Việt: LƯỠNG

HSK1Bộ: 一7 nét

1Số từ

  1. hai
  2. hai (dùng trước lượng từ)

Ví dụ

  1. 我买了两杯茶。

    Tôi mua hai cốc trà.

  2. 我有两个苹果。

    Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.

    Tôi có hai quả táo.

  3. 我买两斤。

    Wǒ mǎi liǎng jīn.

    Tôi mua hai cân.

  4. 他有两个女儿。

    Tā yǒu liǎng gè nǚ'ér.

    Anh ấy có hai cô con gái.

  5. 我想买两个包子。

    Wǒ xiǎng mǎi liǎng gè bāozi.

    Tôi muốn mua hai cái bánh bao.

2Lượng từ

  1. lạng (50 gam)

Ví dụ

  1. 请给我拿三两绿茶。

    Qǐng gěi wǒ ná sān liǎng lǜchá.

    Lấy giúp tôi ba lạng trà xanh nhé.

  2. 两块五吧。

    Liǎng kuài wǔ ba.

    Hai đồng rưỡi nhé.

    Từ mục 吧

  3. 找您两块。

    Zhǎo nín liǎng kuài.

    Thối lại bạn hai tệ nhé.

    Từ mục 找

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 两个人 liǎng gè rénhai người
  • 两天 liǎng tiānhai ngày
  • 两个月 liǎng gè yuèhai tháng
  • 两本书 liǎng běn shūhai cuốn sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目字,表示二,多用在量词前。

Ghi chú: Dùng trước lượng từ; không dùng 二 trong cấu trúc này.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

两 + Lượng từ + Danh từ

khi biểu thị số lượng đứng trước lượng từ, ta thường dùng 两 thay vì 二. VD: 两个苹果。– Hai quả táo.

Cách dùng số từ “二” (èr) và “两” (liǎng)

Cả “二” và “两” đều mang nghĩa là 2. Tuy nhiên, “二” dùng trong số đếm thông thường, số thứ tự (như 第二 - thứ hai), hoặc các số từ hàng chục trở lên (như 十二, 二十二). Còn “两” thường được dùng trước lượng từ để chỉ số lượng.

我有两个哥哥。 – Tôi có hai anh trai.

我们有十二个同学。 – Chúng tôi có mười hai bạn học.

Bài học: HSK1 · 你家有几口人? – Nhà bạn có mấy người?

概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)

Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.

春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.

教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

两

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “两” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1