1Số từ
- hai
- hai (dùng trước lượng từ)
Ví dụ
2Lượng từ
- lạng (50 gam)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目字,表示二,多用在量词前。
Ghi chú: Dùng trước lượng từ; không dùng 二 trong cấu trúc này.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
两 + Lượng từ + Danh từ
khi biểu thị số lượng đứng trước lượng từ, ta thường dùng 两 thay vì 二. VD: 两个苹果。– Hai quả táo.
Cách dùng số từ “二” (èr) và “两” (liǎng)
Cả “二” và “两” đều mang nghĩa là 2. Tuy nhiên, “二” dùng trong số đếm thông thường, số thứ tự (như 第二 - thứ hai), hoặc các số từ hàng chục trở lên (như 十二, 二十二). Còn “两” thường được dùng trước lượng từ để chỉ số lượng.
我有两个哥哥。 – Tôi có hai anh trai.
我们有十二个同学。 – Chúng tôi có mười hai bạn học.
Bài học: HSK1 · 你家有几口人? – Nhà bạn có mấy người?
概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)
Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.
春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.
教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.
Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “两” 14
- 两岸liǎng’àn LƯỠNG NGẠNhai bờ (sông, hồ); hai bờ eo biển (Đài Loan và Đại lục)HSK6
- 两极liǎngjí LƯỠNG CỰChai cực (Nam cực và Bắc cực, hoặc hai cực của nam châm/pin); hai thái cực (hai trạng thái đối lập nhau hoàn toàn)HSK6
- 两立liǎnglì LƯỠNG LẬPcùng tồn tại; song song tồn tạiHSK6
- 两栖liǎngqī LƯỠNG THÊlưỡng cư (sống cả trên cạn lẫn dưới nước); hai mang; đa năng (hoạt động trong hai lĩnh vực)HSK7–9
- 两手liǎngshǒu LƯỠNG THỦhai tay; hai phương án; hai cách chuẩn bịHSK7–9
- 两翼liǎngyì LƯỠNG DỰChai cánh (quân sự, kiến trúc, chim muông)HSK7–9
- 两倍liǎngbèi LƯỠNG BỘIgấp đôi; hai lần
- 两极化liǎngjíhuà LƯỠNG CỰC HÓAphân cực; lưỡng cực hóaHSK6
- 两栖类liǎngqīlèi LƯỠNG THÊ LOẠIlớp lưỡng cư; loài lưỡng cưHSK6
- 两口子liǎngkǒuzi LƯỠNG KHẨU TỬvợ chồngHSK7–9
- 两下子liǎngxiàzi LƯỠNG HẠ TỬbản lĩnh; ngón nghề; vài chiêuHSK7–9
- 两栖动物liǎngqīdòngwù LƯỠNG THÊ ĐỘNG VẬTđộng vật lưỡng cưHSK6
- 模棱两可móléngliǎngkě MÔ LĂNG LƯỠNG KHẢmập mờ; nước đôi; ba phảiHSK6
- 一举两得yìjǔ-liǎngdé NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮCmột công đôi việc; nhất cử lưỡng tiệnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
