Chuyển đến nội dung
丧亲喪親

sàngqīn

Hán Việt: TÁNG THÂN

Động từ

1Động từ

  1. mất người thân

Ví dụ

  1. 丧亲是一件让人极度痛苦的事情。

    Sàngqīn shì yí jiàn ràng rén jídù tòngkǔ de shìqing.Mất đi người thân là một việc vô cùng đau đớn.

  2. 他在很年轻的时候就经历了丧亲之痛。

    Tā zài hěn niánqīng de shíhou jiù jīnglì le sàngqīn zhī tòng.Anh ấy đã nếm trải nỗi đau mất người thân từ khi còn rất trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丧亲之痛 sàngqīn zhī tòngnỗi đau mất người thân
  • 丧亲者 sàngqīnzhěngười mất người thân
  • 丧亲家庭 sàngqīn jiātínggia đình mất người thân
  • 经历丧亲 jīnglì sàngqīntrải qua việc mất người thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

失去亲人;亲人去世。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经历 / 遭受 + 丧亲之痛

Diễn tả việc trải qua hoặc gánh chịu nỗi đau mất đi người thân ruột thịt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丧
亲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1