Chuyển đến nội dung
亲親

qīn

Hán Việt: THÂN

HSK5Bộ: 亠9 nét

1Tính từ

  1. ruột thịt
  2. thân thiết
  3. gần gũi

Ví dụ

  1. 他们是亲兄弟。

    Tāmen shì qīn xiōngdì.

    Họ là anh em ruột.

  2. 我们虽然不是一家人,但感情比亲人还亲。

    Wǒmen suīrán bú shì yì jiā rén, dàn gǎnqíng bǐ qīnrén hái qīn.

    Chúng tôi tuy không phải người một nhà, nhưng tình cảm còn thân hơn cả người thân.

  3. 这是我的亲姐姐。

    Zhè shì wǒ de qīn jiějie.

    Đây là chị ruột của tôi.

2Động từ

  1. hôn

Ví dụ

  1. 母亲亲了亲孩子的脸。

    Mǔqīn qīnle qīn háizi de liǎn.

    Người mẹ hôn lên má con.

  2. 小宝宝亲了我一下。

    Xiǎo bǎobao qīn le wǒ yíxià.

    Bé con thơm tôi một cái.

  3. 临别时,他们拥抱并亲吻了对方。

    Línbié shí, tāmen yōngbào bìng qīnwěn le duìfāng.

    Lúc chia tay, họ đã ôm và hôn nhau.

3Phó từ

  1. đích thân
  2. tự mình

Ví dụ

  1. 这是我亲眼看到的。

    Zhè shì wǒ qīnyǎn kàn dào de.

    Đây là điều tự mắt tôi nhìn thấy.

  2. 老师亲手把证书发给了他。

    Lǎoshī qīnshǒu bǎ zhèngshū fā gěi le tā.

    Thầy giáo đích thân trao giấy chứng nhận cho anh ấy.

  3. 请你亲口跟他说清楚。

    Qǐng nǐ qīnkǒu gēn tā shuō qīngchu.

    Xin bạn hãy đích thân nói rõ với anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有血统关系的;感情好;用嘴唇接触;亲自。

Ghi chú: Phía trên là Lập (立), bên dưới là chữ Mộc (木), cha mẹ như cây đứng trông con từ xa.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亲 + bộ phận cơ thể (眼/耳/手/口) + V

Đích thân làm gì bằng chính giác quan/bộ phận cơ thể mình (tận mắt, tận tai, tự tay...). VD: 我亲手做的饭。– Cơm tự tay tôi nấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “亲” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1