1Danh từ
- trường hợp cá biệt
- ca riêng biệt
Ví dụ
Zhè zhǐshì yí gè jíduān de gè'àn, bù néng dàibiǎo quántǐ.Đây chỉ là một trường hợp cá biệt cực đoan, không thể đại diện cho toàn thể.
Zhuānjiā duì gāi huànzhě jìnxíng le shēnrù de gè'àn yánjiū.Các chuyên gia đã tiến hành nghiên cứu trường hợp điển cứu sâu sắc đối với bệnh nhân này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
个别的案件或事例。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 个案 + 处理/研究
coi như một trường hợp cá biệt để xử lý/nghiên cứu. VD: 这件事只能作为个案处理。– Việc này chỉ có thể xử lý như một trường hợp cá biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
