Chuyển đến nội dung
个個 / 箇

gè · gě

Hán Việt: CÁ

Lượng từCl.

HSK1Bộ: 人3 nét

gè CÁ

1Lượng từ

  1. cái
  2. người
  3. đơn vị chung
  4. cái, chiếc (lượng từ chung)
  5. cái, người
  6. cái, chiếc, người (lượng từ dùng phổ biến)
  7. cái, người (lượng từ thông dụng)
  8. cái, người (lượng từ chung)

Ví dụ

  1. 我有一个朋友。

    Tôi có một người bạn.

  2. 桌子上有三个苹果。

    Zhuōzi shang yǒu sān gè píngguǒ.Trên bàn có ba quả táo.

2Cl.

  1. cái, người (lượng từ)

Ví dụ

  1. 你想去表演一个节目吗?

    Nǐ xiǎng qù biǎoyǎn yí gè jiémù ma?Bạn có muốn đi biểu diễn một tiết mục không?

  2. 我买了一个新书包。

    Wǒ mǎi le yí gè xīn shūbāo.Mình vừa mua một chiếc cặp sách mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个人 yí ge rénmột người / một mình
  • 这个 zhè gecái này
  • 那个 nà gecái kia
  • 每个 měi gemỗi cái
  • 几个 jǐ gèmấy cái / vài người
  • 每个月 měi gè yuèmỗi tháng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,多用于没有专用量词的事物,也用于人和某些具体事物。

Ghi chú: Lượng từ thông dụng nhất.

gě CÁ

3Cl.

  1. cái, người (lượng từ)

Ví dụ

  1. 你想去表演一个节目吗?

    Nǐ xiǎng qù biǎoyǎn yí gè jiémù ma?Em có muốn đi biểu diễn một tiết mục không?

  2. 一个

    yí gemột cái – 一 đọc yí trước thanh 4

    Trong bài: HSK1 · 拼音与发音 – Phát âm: thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 个 + danh từ

lượng từ phổ biến nhất, đứng trước nhiều danh từ chỉ người, vật, khái niệm. VD: 两个学生 – hai học sinh.

động từ + 个 + tính từ

Đặt sau động từ làm trợ từ ngữ khí/bổ ngữ, biểu thị hành động thoải mái hoặc nhấn mạnh. VD: 玩个痛快 – chơi cho thỏa thích.

Đại từ nghi vấn (谁 / 什么 / 哪儿 / 哪个...) + 都 / 也 + Vị ngữ

Đại từ nghi vấn dùng trong câu trần thuật để phiếm chỉ bất kỳ đối tượng, địa điểm, thời gian hay cách thức nào mà không có ngoại lệ (ai cũng, cái gì cũng, ở đâu cũng...). Trong câu bắt buộc phải có phó từ "都" hoặc "也" đứng trước vị ngữ để bổ trợ.

这家饭馆的菜,哪个都好吃。 – Món ở quán này, món nào cũng ngon.

小明什么都想尝一尝。 – Tiểu Minh món gì cũng muốn nếm thử.

Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon

Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.

我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.

王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

一 yī → yí / yì

Đứng một mình, đếm số, đứng cuối: yī. Trước thanh 4: yí. Trước thanh 1, 2, 3: yì.

一个 – một cái

一天 – một ngày

Bài học: HSK1 · 拼音与发音 – Phát âm: thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

个

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “个” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1