1Danh từ
- trung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 trong tháng)
Ví dụ
Huìyì dìng yú xià yuè zhōngxún jǔxíng.
Cuộc họp được ấn định tổ chức vào trung tuần tháng sau.
Měinián wǔ yuè zhōngxún, zhèlǐ de yīnghuā dōu huì shèngkāi.
Hằng năm vào giữa tháng năm, hoa anh đào ở đây đều nở rộ.
Xiàngmù yùjì zài jīnnián shí yuè zhōngxún shùnlì jùngōng.
Dự án dự kiến sẽ hoàn thành thuận lợi vào trung tuần tháng mười năm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
每月十一号到二十号的十天。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tháng + 中旬
Đứng sau tên tháng để chỉ khoảng thời gian từ ngày 11 đến ngày 20 của tháng đó. VD: 三月中旬 – Giữa tháng ba.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
