1Danh từ
- tuần (khoảng thời gian mười ngày)
- tuần (khoảng thời gian mười năm tuổi)
Ví dụ
Huìyì jiāng yú xià gè yuè shàngxún zhàokāi.
Hội nghị sẽ được triệu tập vào thượng tuần tháng sau.
Nián guò liùxún de lǎorén yīrán jīngshén juéshuò.
Cụ già ngoài sáu mươi tuổi vẫn tinh thần quắc thước.
Wǒmen jìhuà zài sì yuè zhōngxún wánchéng zhè xiàng gōngchéng.
Chúng tôi dự kiến hoàn thành dự án này vào trung tuần tháng tư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
十天为一旬;十岁为一旬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tháng + 上/中/下旬
chỉ thượng tuần (ngày 1-10), trung tuần (11-20), hạ tuần (21 trở đi) của tháng. VD: 三月下旬。– Cuối tháng ba.
年过 + số + 旬
tuổi đã ngoài mấy mươi (mỗi tuần 10 năm). VD: 年过七旬。– Tuổi ngoài bảy mươi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “旬” 5
- 上旬shàngxún THƯỢNG TUẦNthượng tuần; mười ngày đầu thángHSK6
- 下旬xiàxún HẠ TUẦNhạ tuần (khoảng từ ngày 21 đến hết tháng)HSK6
- 中旬zhōngxún TRUNG TUẦNtrung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 trong tháng)HSK6
- 四旬节sìxúnjié TỨ TUẦN TIẾTmùa Chay; lễ Bốn Mươi Ngày (Kitô giáo)
- 五旬节wǔxúnjié NGŨ TUẦN TIẾTlễ Hiện Xuống (Kitô giáo); lễ Ngũ Tuần (Do Thái giáo)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
