1Danh từ
- điểm giữa
- trung điểm
Ví dụ
Xiànduàn de zhōngdiǎn bǎ xiànduàn fēnchéng liǎng tiáo xiāngděng de xiànduàn.
Trung điểm của đoạn thẳng chia đoạn thẳng thành hai đoạn bằng nhau.
Wǒmen yuē zài liǎng jiā jùlí de zhōngdiǎn jiànmiàn.
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở điểm chính giữa khoảng cách của hai nhà.
Yóuxíng duìwǔ yǐjīng zǒu dào le quán lùxiàn de zhōngdiǎn.
Đoàn diễu hành đã đi tới điểm giữa của toàn bộ lộ trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指线段上与两端距离相等的点,或事物位置、过程的正中间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……和……的 + 中点
điểm chính giữa nối giữa hai vị trí/sự vật. VD: 这个小镇是两座大城市的中点。– Thị trấn này là điểm giữa của hai thành phố lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
