1Tính từ
- trung cấp
- trung bình
Ví dụ
Tā zhèngzài shàng zhōngjí Hànyǔ kèchéng.
Anh ấy đang học khóa tiếng Hán trung cấp.
Wǒ yǐjīng tōngguò le zhōngjí zhíchēng kǎoshì.
Tôi đã thi đỗ kỳ thi chức danh nghề nghiệp bậc trung cấp.
Zhè běn jiàocái shìhé zhōngjí shuǐpíng de xuéxízhě.
Cuốn giáo trình này phù hợp cho người học có trình độ trung cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
介于初级和高级之间的等级。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中级 + danh từ (水平/阶段/班/课程)
làm định ngữ phân loại cấp bậc nằm giữa sơ cấp (初级) và cao cấp (高级).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
