1Tính từ
- xác đáng
- trúng đích
- đúng trọng tâm
Ví dụ
Tā de yìjiàn fēicháng zhòngkěn.
Ý kiến của anh ấy rất xác đáng.
Zhè piān pínglùn qièzhòng yàohài, shífēn zhòngkěn.
Bài bình luận này đánh trúng điểm mấu chốt, vô cùng xác đáng.
Lǎoshī duì wǒ de zuòwén tíchū le jǐ tiáo zhòngkěn de jiànyì.
Thầy giáo đã đưa ra vài góp ý rất xác đáng cho bài văn của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
言论切中要害,十分妥当。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
非常 / 十分 + 中肯
Dùng làm vị ngữ để đánh giá lời nói, ý kiến đúng trọng tâm.
中肯地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động một cách xác đáng, khách quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
